emin

Chức năng Đồng hồ vạn năng Kyoritsu 1062

Cách sử dụng Đồng hồ vạn năng Kyoritsu 1062, K1062

Đồng hồ vạn năng Kyoritsu 1062 thiết kế an toàn dùng trong môi trường công nghiệp

  • Phù hợp với tiêu chuẩn IEC 61010-1, CAT.III 1000V, CAT.IV 600V
  • Chế độ đo: True RMS, MEAN
  • Dải tần rộng: 10Hz - 100KHz
  • Nhiệt độ hoạt động rất rộng từ -20 đến 55 º C
  • Hỗ trợ đáng tin cậy để quản lý dữ liệu
  • Dữ liệu bộ nhớ trong lớn

Đồng hồ vạn năng Kyoritsu 1062 

Giá: 10.098.000 VND (thời điểm 15/7/2013)

Hãng sản xuất : Kyoritsu - Nhật
Xuất xứ : Nhật

Bảo hành : 12 tháng

Dong ho van nang Kyoritsu 1062

Các phím chức năng của Đồng hồ vạn năng Kyoritsu 1062

 Công dụng các phím:

Phím

Chức năng

Appears when in DC-mode measurement 

 ~

Appears when in AC-mode measurement

  +  ~      

Appears           when   in         DC+AC-mode measurement

__

Appears when the polarity is negative 

Appears when in diode test

Appears when in continuity check

Relative calculation indicator

R - H

Fixed ranges indicator

AUTO

AUTO  range   indicator

D - H

DATA HOLD indicator

A – H

AUTO  HOLD  indicator

P - H

PEAK HOLD indicator

MAX

Lit when in MIN/MAX/AVG-mode

MIN

Lit when in MIN/MAX/AVG-mode

AVG

Lit when in MIN/MAX/AVG-mode

NEN

Lit when in Memory function

AUTO  OFF

Auto power off indicator

RMS

Appears in RMS mode

LP- Ω

Appears           in         Low     Power-Ω          measurement

FILTER

Appears           while    filter     is          on

SHIFT

Appears while the SHIFT key is held down

nF, µF , mF

Unit      for        capacitance    measurement

mV, V

Unit      for        voltage            measurement

μA,       mA,     A

Unit      for        current measurement

MΩ,     kΩ,      Ω

Unit      for        resistance        measurement

°C / °F

Unit      for        temperature    measurement

kHz, Hz

Unit      for        frequency        measurement

dB, dBm

Decibel calculation indicator

% (Main-display)

Unit      for        percentage      calculation

% (Sub- display)

Unit      for        duty     cycle   ratio     calculation

mV, V (Sub- display)

Unit      for        voltage            measurement  (dBV, HzV)

s (Sub- display)

Unit      for        recording         time     when   in

- 8.8.8.8.8

(Sub- display)

Recording time indicator when in MIN/MAX/AVG-mode

Number of saved data indicator

Reference value indicator when relative calculation

Duty cycle ratio indicator

Voltage value (dBV, HzV) indicator

Reference resistance value (dBm) indicator

OL

Overrange Indicator

+ -

Appears when the batteries become low

Bar graph indicator, Range indicator

 

Viết bài: Thanh Lương

  Kew 1061: 1.000 dữ liệu (tự động), 100 dữ liệu (bằng tay)

1
2
3
4
5
6
aaa

Đăng ký nhận tin - cơ hội nhận khuyến mãi

Khi gửi email này, tôi đồng ý với chính sách quyền riêng tư

Văn phòng tại Hà Nội

Địa chỉ: Số 8A, đường Hoàng Cầu Mới, Q.Đống Đa, Hà Nội

Điện thoại: (04) 35.38.12.69 - (04) 35.38.12.71

Hotline: 0976.59.59.68 - 0904.103.179 - 0904.495.511

Kinh doanh và Hỗ trợ dự án: 0904.103.179

Fax: (04) 35 190 360; Email: hn@emin.vn

Giấy phép đăng ký kinh doanh số: 0105309275

Văn phòng tại Tp.Hồ Chí Minh

Địa chỉ: Số 218, đường Cộng Hòa, Q.Tân Bình, TP Hồ Chí Minh

Điện thoại: (08) 38.11.96.36 - (08) 38.11.93.59 

Hotline: 0935.131.541 - 0973.335.769 

Fax: (08) 3811 95 45; Email: hcm@emin.vn