emin

Máy đo điện trở đất Sonel MRU-200-GPS

  • Hãng sản xuất : SONEL
    Danh mục : Thiết bị đo điện trở đất - điện trở suất
    Model : MRU-200-GPS
  • Liên hệ
  • Gọi để có giá tốt

    • Hanoi: (024) 35.381.269

    • Đà Nẵng: (0236) 3 74 77 11

    • TPHCM: (028) 38.119.636

  • Cam kết chất lượng
  • Bảo hành chính hãng
  • Giao hàng tận nơi
  • Đơn giản hóa giao dịch

Hãng sản xuất: Sonel
Model: MRU-200-GPS
Bảo hành: 12 Tháng

- Đo điện trở đất:
+ 0...100 V/1 V/±(10% m.v. + 1 digit)
- Dải đo dựa theo tiêu chuẩn IEC 61557-4:2007: 0,13 Ω...1999
+0,00...9,99 Ω/0,01 Ω
+10,0...99,9 Ω/0,1 Ω
+100...1999 Ω/1 Ω
+ Độ chính xác: ±(2% m.v. + 3 digits
-  Đo điện trở của đất ( 3 dây và 4 dây)
+0,00...19,99 Ω/0,01 Ω/ ±(3% m.v. + 3 digits)
+20,0...199,9 Ω/ 0,1 Ω/ ±(3% m.v. + 3 digits)
+200,0...1999 Ω/ 1 Ω/ ±5% m.v.
+2000...9999 Ω/ 1 Ω/ ±8% m.v.
- Đo điện trở đất dùng kẹp và cự phụ (3p + clamp)
+0,00...19,99 Ω/0,01 Ω/±(3% m.v. + 3 digits)
+20,0...199,9 Ω/0,1 Ω/±(3% m.v. + 3 digits)
+200...1999 Ω/1 Ω/ ±5% m.v.
+2000...9999 Ω/1 Ω/±8% m.v.
- Phép đo dùng cực phụ  RH i RS
+0...999 Ω/    1 Ω
+1,00k...9,99 kΩ/0,01 kΩ
+10,0k...19,9 kΩ/0,1 kΩ
+ Chính xác :±(5% m.v.+ 8 digits)
- Phép đo dùng  2 clamps
+0,00...19,99 Ω/    0,01 Ω/    ±(10% m.v. + 8 digits)
+20,0...99,9 Ω/    0,1 Ω/    ±(20% m.v. + 3 digits)
- Đo điện trở đất
+0,00...9,99 Ωm/ 0,01 Ωm
+10,0...99,9 Ωm/ 0,1 Ωm
+100...999 Ωm/ 1 Ωm
+1,00...9,99 kΩm/ 0,01 kΩm
-10,0...99,9 kΩm/0,1 kΩm
-100...999 kΩm/1 kΩm
Theo tiêu chuẩn  EN 61010-1 i IEC 61557, EN 60529: IP65,
Kích thước : 200x150x74 mm.

Datasheet

• nối đất chống sử dụng điện cực phụ ,
• nối đất chống sử dụng điện cực phụ  và kẹp (cho phép đo nhiều thiết bị nối đất),
• kháng nối đất sử dụng kẹp đôi (để đo tiếp đất khi nó là không thể sử dụng điện cực phụ ),
• điện trở đất (phương pháp Wenner),
• Dây dẫn (đáp ứng yêu cầu IEC 60.364) với chức năng tự zero - với dòng 200mA.
Ngoài ra:
• đo điện trở của điện cực RS phụ trợ và SKSS,
• đo điện áp nhiễu,
• đo lường trong sự hiện diện của điện áp nhiễu trong mạng điện
• lựa chọn các điện áp đo tối đa (25V và 50V),
• giới thiệu khoảng cách giữa các điện cực cho các điện trở trong mét (m) và feet (ft),

Có thể bạn thích

Máy đo điện trở đất KYORITSU 4105AH (20/200/2000Ω)

Máy đo điện trở đất KYORITSU 4105AH (20/200/2000Ω)

4,370,000VND add cart
Máy đo điện trở đất 4 dây SEW 4234 ER (Hiển thị số)

Máy đo điện trở đất 4 dây SEW 4234 ER (Hiển thị số)

7,222,000VND add cart
Máy đo điện trở đất 3 dây SEW 1120 ER (hiển thị số)

Máy đo điện trở đất 3 dây SEW 1120 ER (hiển thị số)

3,151,000VND add cart
Ampe kìm đo điện trở đất HIOKI FT6380

Ampe kìm đo điện trở đất HIOKI FT6380

20,980,862VND add cart
Máy đo điện trở đất KYORITSU 4102A (12/120/1200Ω)

Máy đo điện trở đất KYORITSU 4102A (12/120/1200Ω)

3,830,000VND add cart
Ampe kìm đo điện trở đất Kyoritsu 4200  (20Ω~1200Ω)

Ampe kìm đo điện trở đất Kyoritsu 4200 (20Ω~1200Ω)

16,380,000VND add cart
Máy đo điện trở đất KYORITSU 4102AH (12/120/1200Ω)

Máy đo điện trở đất KYORITSU 4102AH (12/120/1200Ω)

4,210,000VND add cart
Thiết bị đo điện trở đất Kyoritsu 4300

Thiết bị đo điện trở đất Kyoritsu 4300

4,580,000VND add cart
Máy đo điện trở đất 3 dây SEW 2705 ER

Máy đo điện trở đất 3 dây SEW 2705 ER

3,036,000VND add cart
Máy đo điện trở đất KYORITSU 4105A (20/200/2000Ω)

Máy đo điện trở đất KYORITSU 4105A (20/200/2000Ω)

4,010,000VND add cart
1
2
3
4
5
6
aaa

Đăng ký nhận tin - cơ hội nhận khuyến mãi

Khi gửi email này, tôi đồng ý với chính sách quyền riêng tư