emin

Máy phân tích chất lượng điện một pha Fluke 43B

  • Hãng sản xuất : FLUKE
    Danh mục : Thiết bị đo, phân tích công suất
    Model : 43B
  • Liên hệ
  • Gọi để có giá tốt

    • Hanoi: (024) 35.381.269

    • Đà Nẵng: (0236) 3 74 77 11

    • TPHCM: (028) 38.119.636

  • Cam kết chất lượng
  • Bảo hành chính hãng
  • Giao hàng tận nơi
  • Đơn giản hóa giao dịch

Hãng sản xuất: Fluke
Model: Fluke 43B
Xuất xứ: Romania
Bảo hành: 12 tháng

Trở kháng đầu vào: 1 MΩ, 20 pF
Định mức điện áp: 600V rms, CAT III
Màn hình V/A/Hz:
- Điện áp hiệu dụng thực (ac + dc): 5,000 V, 50,00 V, 500,0 V, 1250 V/±(1% + 10 counts)
- Dòng điện hiệu dụng thực (ac + dc): 50,00 A, 500,0 A, 5,000 kA, 50,00 kA, 1250 kA/  ±(1% + 10 counts)
- Tần số: 10,0 đến 15,0 kHz/ ± ([% số ghi] + [counts]): 0,5% + 2
- Hệ số đỉnh CF: 1,0 - 10,0/ ±(5% + 1 count)
Hiển thị điện năng:
- Watt, VA, VAR: 250 W - 1,56 GW/ ±(4% + 4 counts)
- Hệ số công suất PF: 0 - 1,0/  ±0,04
- Hệ số công suất chuyển vị DPF, Cos .F:  0,25 - 0,9/±0,04; 0,90 - 1,0/±0,03
- Tần số cơ bản H2: 40,0 đến 70,0 Hz/ ± ([% số ghi] + [counts]): 0,5% + 2
Hiển thị sóng hài
- Tần số cơ bản: 40 Hz đến 70 Hz/ ±0,25 Hz
- Pha: V, A (Giữa bậc cơ bản & các sóng hài)/ ±3º đến ±15º
- Hệ số K: 1,0 đến 30,0/ ±10%
- Tổng biến dạng sóng hài THD    : 0,00 - 99,99/ ±(3% + 8 counts)
Sụt áp điện áp và tăng điện áp
- Thời gian ghi: 4 phút đến 16 ngày (có thể chọn)
- Vrms thực, Vrms tối đa, tối thiểu(AC + DC): 5,000 V, 50,00 V, 500,0 V, 1250 V/ Số đo ±(2% +10 counts); Số đo tại con trỏ ± (2% + 12 counts)
- Arms thực, Arms tối đa, tối thiểu (AC + DC): 50,00A, 500,0A, 5,000 kA, 50,00 kA/  ±(2% +10 counts)

Manual

Thông số kỹ thuật

Đặc điểm đầu vào

Trở kháng đầu vào

 1 MΩ, 20 pF

Định mức điện áp

 600V rms, CAT III

Màn hình V/A/Hz

Điện áp hiệu dụng thực (ac + dc)

 

Dải đo:

 5,000 V, 50,00 V, 500,0 V, 1250 V*

Độ chính xác:

 ±(1% + 10 counts)

 

 

Dòng điện hiệu dụng thực (ac + dc)

 

Dải đo:

 50,00 A, 500,0 A, 5,000 kA, 50,00 kA, 1250 kA

Độ chính xác:

 ±(1% + 10 counts)

 

 

Tần số

 

Dải đo:

 10,0 đến 15,0 kHz

Độ chính xác:

 ± ([% số ghi] + [counts]): 0,5% + 2

 

 

Hệ số đỉnh CF

 

Dải đo:

 1,0 - 10,0

Độ chính xác:

 ±(5% + 1 count)

Hiển thị điện năng

Watt, VA, VAR

 

 

 Tải cân bằng 1 pha và 3 pha, 3 dây dẫn

Dải đo:

 250 W - 1,56 GW

Độ chính xác:

 ±(4% + 4 counts) Công suất cơ bản

Độ chính xác:

 ± (2 % + 6 counts) Tổng điện năng

 

 

Hệ số công suất PF

 

Dải đo:

 0 - 1,0

Độ chính xác:

 ±0,04

Hệ số công suất chuyển vị DPF, Cos .F

 

Dải đo:

 0,25 - 0,9

Độ chính xác:

 ±0,04

Dải đo:

 0,90 - 1,0

Độ chính xác:

 ±0,03

 

 

Tần số cơ bản H2

 

Dải đo:

 40,0 đến 70,0 Hz

Độ chính xác:

 ± ([% số ghi] + [counts]): 0,5% + 2

Hiển thị sóng hài

<td style="paddi

Điện áp, Dòng điện, Tần số

 

Dải đo:

 Bậc cơ bản đến sóng hài bậc 51

Độ chính xác:

 

Bậc cơ bản:

 VA ±(3% + 2 counts) W ±(5% + 2 counts)

Sóng hài bậc 2 đến 31:

 VA ±(5% +3 counts) W ±(10% +10 counts)

Sóng hài bậc 32 đến 51:

 VA ±(15% +5 counts) W ±(30% +5 counts)

 

 

Tần số cơ bản

 

Dải đo:

 40 Hz đến 70 Hz

Độ chính xác:

 ±0,25 Hz

 

 

Pha

 

Dải đo:

 V, A (Giữa bậc cơ bản & các sóng hài)

Độ chính xác:

 ±3º đến ±15º

Dải đo:

 W (giữa Điện áp cơ bản & Sóng hài dòng điện)

Độ chính xác:

 ±5º đến ±15º

 

Có thể bạn thích

Ampe kìm công suất Hioki 3286-20 (1000A, 12kW, True Rms)

Ampe kìm công suất Hioki 3286-20 (1000A, 12kW, True Rms)

12,915,000VND add cart
Thiết bị đo công suất SEW PM-15

Thiết bị đo công suất SEW PM-15

1,771,000VND add cart
Máy phân tích công suất Hioki 3390-10

Máy phân tích công suất Hioki 3390-10

Liên hệ add cart
Máy phân tích công suất Hioki 3337-01 (3ch, GP-IB)

Máy phân tích công suất Hioki 3337-01 (3ch, GP-IB)

Liên hệ add cart
Thiết bị phân tích công suất Sonel PQM-707

Thiết bị phân tích công suất Sonel PQM-707

Liên hệ add cart
Máy phân tích công suất Hioki 3336-02  (2ch, D/A output)

Máy phân tích công suất Hioki 3336-02 (2ch, D/A output)

Liên hệ add cart
Máy phân tích công suất Hioki 3169-21 (D/A output 4 channels)

Máy phân tích công suất Hioki 3169-21 (D/A output 4 channels)

Liên hệ add cart
Thiết bị phân tích năng lượng ba pha FLUKE-434-II

Thiết bị phân tích năng lượng ba pha FLUKE-434-II

Liên hệ add cart
Ampe kìm đo công suất Extech 380940 (400A AC/DC, True RMS)

Ampe kìm đo công suất Extech 380940 (400A AC/DC, True RMS)

6,394,000VND add cart
Máy phân tích công suất Hioki 3169-20

Máy phân tích công suất Hioki 3169-20

Liên hệ add cart
Máy phân tích công suất số Ainuo AN8711P(F)

Máy phân tích công suất số Ainuo AN8711P(F)

Liên hệ add cart
1
2
3
4
5
6
aaa

Đăng ký nhận tin - cơ hội nhận khuyến mãi

Khi gửi email này, tôi đồng ý với chính sách quyền riêng tư

Công ty Cổ phần EMIN Việt Nam

Địa chỉ: Số 8A, đường Hoàng Cầu Mới, Q.Đống Đa, Hà Nội

Điện thoại: (024) 35.38.12.69 - (024) 35.38.12.71

Hotline: Mr Giang 0976.59.59.68 - Mr Hưng 0904.103.179 - Mr Biển 0904.495.511

Kinh doanh và Hỗ trợ dự án: 0904.103.179

Fax: (024) 35 190 360 - Email: hn@emin.vn

Giấy phép đăng ký kinh doanh số: 0105309275

Văn phòng tại TP HCM

Địa chỉ: Số 218, đường Cộng Hòa, Q.Tân Bình, TP Hồ Chí Minh

Điện thoại: (028) 38.11.96.36 - (028) 38.11.93.59 

Hotline: Mr Linh 08 68462221 - Mr Nam 0973.335.769 

Fax: (028) 3811 95 45 - Email: hcm@emin.vn

Văn phòng tại TP Đà Nẵng

Địa chỉ: Số 112A Đường Lê Đình Lý, Phường Vĩnh Trung, Quận Thanh Khê, TP Đà Nẵng

Điện thoại: (0236) 374 77 11 - (0236) 374 77 22 - (0236) 374 77 33

Hotline: Mr Hiền 0906.38.68.28 -  Kế toán: 0236 3 74 77 00

Fax: (0236) 374 77 44 - Email: dn@emin.vn