emin

Fluke Ti401 PRO Thermal Camera (640 x 480; 60Hz)

  • Manufacturer: FLUKE
    Model: Ti401 PRO
    • Request a Quotation Request a Quotation
  • Contact
  •  Call for best price

    Hotline: (+84) 867820758

    Phone+84 (24)62923267

  • Quality Engagement
  • Easy change and return
  • Delivery Avaliable
  • Favorable payment

Tính năng chính
Độ phân giải hồng ngoại640 x 480 (307.200 điểm ảnh)
SuperResolutionKhông
IFOV với ống kính tiêu chuẩn (độ phân giải không gian)0,93 mRad, D:S 1065:1
Trường nhìn34 °H x 24 °V
Khoảng cách lấy nét tối thiểu15 cm (khoảng 6 in)
Lấy nét MultiSharpKhông
Lấy nét tự động LaserSharpCó, cho hình ảnh luôn rõ nét. Trong mọi điểm
Máy đo khoảng cách bằng laserCó, tính toán khoảng cách đến mục tiêu của bạn cho hình ảnh được lấy nét chính xác và hiển thị khoảng cách lên màn hình
Lấy nét thủ công nâng cao
Kết nối không dâyCó, kết nối đến PC, iPhone® và iPad® (iOS 4s trở lên), Android™ 4.3 trở lên và kết nối WiFi đến LAN* (nếu có)
Tương thích ứng dụng Fluke ConnectCó*, kết nối camera với điện thoại thông minh và ảnh chụp được tự động tải lên ứng dụng ứng dụng Fluke Connect để lưu và chia sẻ
Fluke Connect AssetsQua desktop, gán hình ảnh cho thiết bị, dễ dàng so sánh loại thông số tại một địa điểm và tạo báo cáo.
Tải ảnh lên đám mây tức thì với Fluke ConnectCó, kết nối camera của bạn với mạng WiFi của tòa nhà và ảnh chụp được tự động tải lên hệ thống Fluke Connect để xem trên điện thoại thông minh hoặc máy tính
Tải ảnh lên máy chủ tức thì với Fluke ConnectCó**
Công nghệ IR-FusionCó, thêm bối cảnh chi tiết vật thể vào hình ảnh hồng ngoại của bạn
Màn hình cảm ứng được thiết kế bền chắcLCD 3,5 inch (ngang), 640 x 480
Thiết kế công thái họcThiết kế dạng báng súng để sử dụng một tay
Độ nhạy nhiệt (NETD)**≤ 0,075 °C ở nhiệt độ mục tiêu 30 °C (75 mK)
Mức và dải doChọn dải đo theo phương pháp thủ công và tự động một cách dễ dàng
Mức/dải đo của màn hình cảm ứng có thể điều chỉnhCó. Có thể đặt mức và dải nhiệt độ dễ dàng và nhanh chóng bằng một cú chạm lên màn hình
Tự động chuyển đổi nhanh giữa chế độ thủ công và tự động
Tự động thay đổi tỷ lệ nhanh chóng trong chế độ thủ công
Dải đo tối thiểu (trong chế độ thủ công)2,0 °C (3,6 °F)
Dải đo tối thiểu (trong chế độ tự động)3,0 °C (5,4 °F)
Camera kỹ thuật số tích hợp (ánh sáng thường)5MP
Tỷ lệ khung hìnhPhiên bản 60 Hz hoặc 9 Hz
Con trỏ laser
Đèn LED (chiếu sáng)
Thu phóng kỹ thuật sốKhông
Chụp ảnh và lưu dữ liệu
Tùy chọn bộ nhớ mở rộngThẻ nhớ micro SD 4GB có thể tháo rời, thẻ nhớ flash bên trong 4 GB, khả năng lưu vào thẻ USB flash, tải lên để lưu trữ vĩnh viễn
Cơ chế chụp, xem lại, lưu hình ảnhKhả năng chụp, xem lại và lưu hình ảnh bằng một tay
Định dạng tập tin hình ảnhbmp, jpeg, is2
Xem lại bộ nhớXem ảnh thu nhỏ và toàn màn hình
Phần mềmPhần mềm báo cáo và phân tích đầy đủ với khả năng truy cập đến hệ thống Fluke Connect
Phân tích và lưu dữ liệu đo phóng xạ trên máy tính
Xuất các định dạng tập tin bằng phần mềm Fluke ConnectBitmap (.bmp), GIF, JPEG, PNG, TIFF
Chú thích bằng giọng nóiThời gian ghi tối đa là 60 giây trên mỗi ảnh; với chức năng phát lại để xem trên camera; có sẵn tùy chọn bộ tai nghe có kết nối Bluetooth nhưng không bắt buộc
IR-PhotoNotesCó - 2 ảnh
Chú thích bằng chữCó. Bao gồm các phím tắt tiêu chuẩn cũng như nút bấm có thể lập trình được của người dùng
Quay video và định dạngKhông
Thao tác điều khiển từ xaHiển thị từ xa qua Fluke Connect
Tự động chụp (nhiệt độ và khoảng thời gian)Không
Pin
Pin (thay được tại chỗ, có thể sạc lại)Hai bộ pin lithium ion thông minh với màn hình LED năm đoạn để hiển thị mức sạc
Thời lượng pin2-3 giờ mỗi pin (thời lượng pin thực tế khác nhau tùy vào cài đặt và mức sử dụng)
Thời gian sạc pin2,5 giờ để sạc đầy
Hệ thống sạc pinBộ sạc hai pin hoặc sạc trong máy chụp. Cục sạc tự động 12 V tùy chọn
Vận hành ACVận hành bằng bộ cấp điện AC đi kèm (100 V AC đến 240 V AC, 50/60 Hz)
Tiết kiệm điệnNgười dùng có thể chọn giữa chế chờ và tắt
Đo nhiệt độ
Phạm vi đo nhiệt độ (không được hiệu chỉnh xuống dưới -10 °C)-20 °C đến +650 °C(-4 °F đến +1.202 °F)
Độ chính xác± 2 °C hoặc 2 % (ở nhiệt độ danh định 25°C, tùy theo giá trị nào lớn hơn)
Hiệu chỉnh độ phát xạ nhiệt trên màn hìnhCó (cả giá trị và bảng)
Bù nhiệt độ nền phản chiếu trên màn hình
Chỉnh hệ số truyền dẫn trên màn hình
Biểu đồ nhiệt độ dạng đường thẳngKhông
Bảng màu
Bảng màu tiêu chuẩn9: Cầu vồng, Ironbow, Xanh-Đỏ, Tương phản cao, Hổ phách, Hổ phách đảo ngược, Kim loại nóng, Thang độ xám, Thang độ xám đảo ngược
Bảng màu Ultra Contrast9: Cầu vồng, Ironbow, Xanh-Đỏ, Tương phản cao, Hổ phách, Hổ phách đảo ngược, Kim loại nóng, Thang độ xám, Thang độ xám đảo ngược
Ống kính thông minh
Ống kính cận cảnh Macro–25: 25 MAC2
Ống kính tầm xa 2 x: TELE 2
Ống kính tầm xa 4 x: TELE4
Ống kính góc rộng: WIDE 2
Thông số kỹ thuật chung
Cảnh báo bằng màu sắc (cảnh báo nhiệt độ)Nhiệt độ cao, nhiệt độ thấp và đẳng nhiệt (trong phạm vi)
Dải quang phổ hồng ngoại7,5 μm đến 14 μm (sóng dài)
Nhiệt độ vận hành-10 °C đến +50 °C (14 °F đến 122 °F)
Nhiệt độ bảo quản-20 °C đến +50 °C (-4 °F đến 122 °F) không có pin
Độ ẩm tương đối10 % đến 95 % không ngưng tụ
Đo nhiệt độ điểm trung tâm
Điểm nhiệt độĐánh dấu điểm nóng và lạnh
Điểm đánh dấu do người dùng xác địnhKhông
Các khung đo do người dùng xác địnhKhung đo có thể mở rộng-thu nhỏ với màn hình hiển thị nhiệt độ TỐI THIỂU-TỐI ĐA-TRUNG BÌNH
Hộp đựng cứngHộp đựng cứng, độ bền cao; túi vận chuyển mềm
An toànIEC 61010-1: Mục điện áp quá mức II, Ô nhiễm mức độ 2
Tương thích điện từIEC 61326-1: Môi trường Điện từ (EM) cơ bản. CISPR 11: Nhóm 1, Lớp A
RCM ÚcIEC 61326-1
US FCCCFR 47, Phần 15 Phần phụ B
Độ rung0,03 g2/Hz (3,8 g), 2,5 g IEC 60068-2-6
Va đập25 g, IEC 68-2-29
RơiĐược chế tạo với khả năng rơi từ độ cao 2 mét (6,5 feet) với ống kính tiêu chuẩn
Kích thước (Cao x Rộng x Dài)27,7 cm x 12,2 cm x 16,7 cm (10,9 in x 4,8 in x 6,5 in)
Trọng lượng (kèm pin)1,04 kg (2,3 lb)
Phân loạiIEC 60529: IP54 (chống bụi, giới hạn xâm nhập; chống nước phun từ nhiều hướng)
Bảo hànhHai năm (tiêu chuẩn), có gia hạn bảo hành
Chu kỳ hiệu chỉnh khuyến nghịHai năm (trong trường hợp hoạt động bình thường)
Ngôn ngữ hỗ trợTiếng Czech, tiếng Hà Lan, tiếng Anh, tiếng Phần Lan, tiếng Pháp, tiếng Đức, tiếng Hungary, tiếng Ý, tiếng Nhật, tiếng Hàn, tiếng Ba Lan, tiếng Bồ Đào Nha, tiếng Nga, tiếng Trung Giản thể, tiếng Tây Ban Nha, tiếng Thụy Điển, tiếng Trung Phồn thể và tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Tuân thủ RoHS

Bao gồm:

Máy chụp ảnh nhiệt với ống kính hồng ngoại chuẩn

Bộ cấp điện AC và bộ sạc pin (bao gồm bộ chuyển đổi nguồn AC đa năng)

Hai bộ pin lithium ion thông minh, chắc chắn

Cáp USB

Cáp video HDMI

Thẻ micro SD 4GB

Hộp đựng cứng, chắc chắn

Túi vận chuyển mềm

Dây đeo tay điều chỉnh được

Có thể tải xuống miễn phí phần mềm Fluke Connect® dành cho máy tính và hướng dẫn sử dụng

Detail

Tổng quan sản phẩm: Camera nhiệt Fluke Ti401 PRO

Tự tin hơn khi thực hiện công tác kiểm tra chụp ảnh nhiệt và thu được kết quả nhanh hơn. Với độ phân giải 640x480, Fluke Ti401 PRO mang đến cho người dùng những hình ảnh sắc nét hơn, rõ ràng hơn và thông số nhiệt độ chính xác hơn, bên cạnh những ưu điểm của sản phẩm Fluke như chắc chắn và dễ sử dụng. Thiết kế kiểu báng súng phổ biến cho phép người dùng thao tác bằng một tay. Sự cố luôn được hiển thị rõ ràng với màn hình LCD 3,5 inch (ngang). Phát trực tiếp dữ liệu hồng ngoại và điều khiển camera từ xa với phần mềm Fluke Connect trên máy tính.

Các giải pháp ( file đính kèm ) liên quan đến :

  • Camera nhiệt : khảo sát đánh giá nhiệt độ của thiết bị, tủ bảng điện , motor ….
  • Thiết bị đo chất lượng điện năng : khảo sát chất lượng điện qua các thông số : Sóng hài- chiều sóng hài, đô nhấp nháy điện áp, mất cân bằng pha, hiệu suất motor …
  • Thiết bị kiểm tra biến tần: đánh giá chất lượng biến tần : DC bus, IGBT, dU/dt , sóng hài …
  • Giải pháp lọc hài
  • Chuẩn đoán rung động cơ : đánh giá tình trạng vòng bi, lệch trục , khớp nối , mất cân bằng …
  • Kiểm tra ac- qui : đánh giá nội trở ac-qui , điện áp xả, ripple …
  • Điện trở đất : kiểm tra giá trị điện trở đất ( không cần cách li tiếp địa khỏi hệ thống )
  • Kiểm tra phóng điện cục bộ ( PD ): đầu cáp , máy biến áp , GIS, Switchgear …
  • Đánh giá hệ thống solar: kiểm tra hệ thống chuỗi pin và từng tấm pin. Đánh giá hiệu suất tấm pin và chuẩn đoán sự cố trong hệ thống solar farm

Thermal Imaging SF6



PQ hiệu suất MDA550



Bt521 điện trở đất



PD-PMDT




Tài liệu bảo trì, chuẩn đoán sử dụng cho nhà máy công nghiệp

Apply your mail to get promotion information