Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi
Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi

Dải nhiệt độ: -20℃ đến +20℃
Độ chính xác điều khiển (*): ±2.0℃, Điều khiển Bật-Tắt máy nén (On-Off control)
Công suất làm lạnh: Nhiệt độ tuần hoàn tại -20℃: 1.7/2.3 kW
Nhiệt độ tuần hoàn tại 0℃: 3.0/3.1 kW
Công suất máy nén, Môi chất lạnh: 2.2 kW, R404A
Công suất bơm: Áp suất xả tối đa [MPa] 0.3
Lưu lượng [L/phút]: 23/34 (tại 0.3 MPa)
Công suất mô tơ [kW]: 0.4
Chất tải nhiệt (Chất lỏng tuần hoàn): Chất tải nhiệt dùng cho nhiệt độ thấp
Thiết bị/chức năng an toàn: Cầu dao chống ngắn mạch/quá dòng, Rơ le bảo vệ ngược pha, Áp suất môi chất lạnh cao, Quá tải máy làm lạnh, Quá nhiệt máy nén, Nhiệt độ chất lỏng tuần hoàn cao, Quá tải bơm, Giảm lưu lượng tuần hoàn
Đường kính ống kết nối (Dòng chất lỏng tuần hoàn vào/ra): Rc1
Kích thước (W×D×H): 570 × 677 × 1291 mm
Trọng lượng: khoảng 180 kg
Nguồn điện (3 pha AC 200 V, 50/60 Hz): 30 A
Dòng điện vận hành (50/60 Hz): 10 A
Catalog
(*)There may be a case where the temperature performance cannot be maintained due to environmental temperature, heat load, circulation pipe distance, etc.
(*2)Capacity of water-cooled type varies with the water temperature. Please note it may cause a defect if the flow rate does not increase at high temperature, so please confirm if the required flow rate is secured in advance.
•The specifications described when using Antifreeze (Show Brine Blue).