Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi
Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi

Độ chính xác của điện trở chuẩn được lắp đặt (ở 23℃)
Giá trị điện trở tham chiếu/ Độ chính xác/ Công suất/ Hệ số nhiệt độ
SHORT/ < 1μΩ/ 0.5A/ ----
10mΩ/ < ±0.02%/ 0.5A/ ±10ppm/℃
100mΩ/ < ±0.01%/ 0.5A/ ±10ppm/℃
1Ω/ < ±0.005%/ 0.5A/ ±5ppm/℃
10Ω/ < ±0.005%/ 1A/ ±5ppm/℃
100Ω/ < ±0.005%/ 1A/ ±5ppm/℃
1kΩ/ < ±0.005%/ 0.5W/ ±5ppm/℃
10kΩ/ < ±0.005%/ 50V/ ±5ppm/℃
100kΩ/ < ±0.005%/ 50V/ ±5ppm/℃
1MΩ/ < ±0.005%/ 50V/ ±5ppm/℃
10MΩ/ < ±0.005%/ 50V/ ±5ppm/℃
100MΩ/ < ±0.03%/ 50V/ ±5ppm/*C
Thời gian cần thiết để hiệu chuẩn:
[(Tm×no1+Tm×no2+Tm×no3+Tm×nf+Tm×ns+600) ×10 Phạm vi] msec
Tm: thời gian đo của dụng cụ đo đã hiệu chuẩn[SLOW]
n01~n03: Số lần thử để hiệu chuẩn điểm không
nf:: Số lần thử để đo giá trị tuyệt đối của 10000 lần đếm
ns:: Số lần thử để đo giá trị tuyệt đối của 1000 lần đếm
Điều kiện hoạt động [Nhiệt độ]: +5*C~+40*C, [Độ ẩm] dưới 85%
Nguồn điện: AC 85V~265V, 50/60Hz, khoảng 15VA
Kích thước bên ngoài: khoảng 333(W)×99(H)×300(D)mm (không tính các phần nhô ra như chân cao su, v.v.)
Trọng lượng: khoảng 3.8kg