Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi
Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi
Phạm vi đo và độ chính xác (ở 23*C±5*C)
Phạm vi Dải đo Điện áp áp dụng
100Ω 10Ω~ 99Ω(100Ω) 1V
1kΩ 100Ω~ 990Ω(1kΩ) 5V
10kΩ 1kΩ~ 9.9kΩ(10kΩ) 5V
100kΩ 10kΩ~ 99kΩ(100kΩ) 5V
1MΩ 100kΩ~990kΩ(1MΩ) 5V
10MΩ 1MΩ~ 10MΩ 5V
Độ chính xác: Trong ±0.05%rdg±2 chữ số
* Thời gian tích hợp có thể cài đặt, 1msec đến 99msec. 50msec được cài đặt tại nhà máy.
Phạm vi đo tiếng ồn và độ chính xác
Phạm vi: 100Ω/1kΩ/10kΩ/100kΩ/1MΩ/10MΩ
Phạm vi đo Đến giá trị TIÊU CHUẨN
DC+0.00%~25.00% AC+0.00%~9.99%
Độ chính xác đo: Trong phạm vi ±0.05%rdg±5 chữ số
*Thời gian phát hiện tiếng ồn có thể cài đặt. 0.5 giây đến 20.0 giây 5.0 giây được cài đặt tại nhà máy
Tín hiệu kết thúc đo (EOC): 0msec.~99msec.[đầu ra liên tục ở 0 msec]
Phương pháp đo: Phương pháp đo 4 đầu cuối
Phạm vi có thể cài đặt giới hạn: TR:±25.0% DC OCR&CRV:25.0% AC CRV&ECV:9.99%
Điều kiện hoạt động: Nhiệt độ: +5℃~+40℃ Độ ẩm: dưới 85%
Khác: Chức năng hiệu chuẩn Zero/Full scale bằng bảng điều khiển
Nguồn điện: AC100V~240V, loại tự động lựa chọn, 50/60Hz khoảng 30VA
Kích thước bên ngoài: khoảng 333(W)×99(H)×300(D)mm (không tính các bộ phận nhô ra như chân cao su, v.v.)
Trọng lượng: khoảng 4.0kg