Máy đo chỉ số khúc xạ, độ ngọt Anton Paar Abbemat Advanced 5201 (1.26 nD ~ 1.72 nD; 0 °Brix ~ 100 °Brix; 4 °C ~ 105 °C)
Chỉ số khúc xạ [nD]
Dải đo: 1.26 nD to 1.72 nD
Độ phân giải tối đa: 0.000001 nD
Độ chính xác¹: ±0.00002 nD
Độ lặp lại: ±0.0000015 nD
Brix
Dải đo: 0 °Brix to 100 °Brix
Độ phân giải hiển thị: 0.001 °Brix
Độ chính xác: ±0.015 °Brix
Nhiệt độ
Dải nhiệt độ: 4² °C to 105 °C
Độ chính xác đầu dò nhiệt độ¹: ±0.03 °C
Độ ổn định đầu dò nhiệt độ: ±0.002 °C
Màn hình: Màn hình cảm ứng LCD 7"
Giao diện truyền thông:
1 x Ethernet
3 x USB B
CAN-Bus để kết nối với máy đo tỷ trọng DMA, máy phân cực MCP, máy đo độ nhớt SVM, bộ đổi mẫu Xsample 520
Tính năng: Quản lý người dùng, cấu hình theo mẫu, pass/fail, phương pháp cài sẵn, sẵn sàng AP Connect
Lưu trữ dữ liệu: 10,000 kết quả đo, 400 sản phẩm
Tổng quan
Thể tích mẫu tối thiểu: 70 uL
Áp suất cho phép tối đa trong buồng vi dòng: 10 bar
Nhiệt độ môi trường: 5 °C to 40 °C
Vật liệu tiếp xúc với mẫu
Lăng kính: Sapphire tổng hợp
Khoang chứa mẫu: Thép không gỉ, option Ni-alloy
Gioăng: FFKM (perfluoroelastomer)
Thành phần
Nguồn sáng: Nguồn sáng LED, tuổi thọ trung bình > 100,000 giờ
Bước sóng: 589.3 nm (nhờ bộ lọc giao thoa điều chỉnh bước sóng)
Yêu cầu nguồn điện: 100-240 VAC +10 %/-15 %, 50/60 Hz, tối thiểu 10 W, tối đa 100 W, tùy thuộc vào cài đặt nhiệt độ mẫu và nhiệt độ môi trường
Kích thước W x H x D: 225 mm x 115 mm x 330 mm
Khối lượng: 3.5 kg
¹: Hiệu lực tại điều kiện tiêu chuẩn (T=20 °C, nhiệt độ môi trường 20 °C to 25 °C)
²: Ở nhiệt độ môi trường tối đa 35 °C
Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi

