Máy đo khúc xạ kỹ thuật số tự động ATAGO RX-7000i (Chỉ số khúc xạ (nD): 1.299800 ~ 1.715000, Brix: 0.00 ~ 100.00%)
Với công nghệ màn hình cảm ứng trực quan, dòng RX-i mới giúp việc điều hướng và lựa chọn trở nên dễ dàng.
Dòng RX-i được trang bị thêm các chức năng mới như hỗ trợ USB flash drive và khả năng tự chẩn đoán.
Model RX-7000i có dải chỉ số khúc xạ rộng hơn so với các model tiền nhiệm.
Dải đo:
Chỉ số khúc xạ (nD): 1.299800 đến 1.715000
Độ Brix: 0.00 đến 100.00%
Độ phân giải:
Chỉ số khúc xạ (nD): 0.000001
Độ Brix: 0.01%
Nhiệt độ: 0.01°C
Độ chính xác:
Chỉ số khúc xạ (nD): ±0.000100
Độ Brix: ±0.1%
Dải kiểm soát nhiệt độ: 5.00 đến 75.00°C
Kích thước & Trọng lượng: 37 × 26 × 14 cm, 7.0 kg
Cổng xuất dữ liệu:
Máy in (dành cho máy in kỹ thuật số ATAGO)
Máy tính – USB
Các thang đo đặc biệt có thể lập trình lại:
Glucose
Fructose
HFCS-55 (Siro bắp có hàm lượng fructose cao 55%)
HFCS-42 (Siro bắp có hàm lượng fructose cao 42%)
Đường nghịch chuyển (Inverted Sugar)
Độ ẩm mật ong
Hydrogen peroxide
Natri hydroxide
Natri chloride (theo phần khối lượng – w/w)
Natri chloride (theo thể tích – w/v)
Độ mặn (Salinity)
Ethanol (theo phần khối lượng – w/w)
Ethanol (theo thể tích – v/v)
Ethylene glycol
Propylene glycol
Glycerin
Ure
Tỷ trọng nước tiểu (Urine Specific Gravity)
Tỷ trọng đồng sunfat
Thể tích % chất ức chế đóng băng nhiên liệu (FSII) theo ASTM D5006
Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi

