Số kênh: 4
Loại đầu vào: Đầu vào vi sai cách ly - Đầu cắm chuối 4mm
Điện áp:
Điện áp đầu vào tối đa: ± 1500 VDC hoặc 1000 Vrms
Bảo vệ quá áp: ± 2000 VDC hoặc 1414 Vrms (3)
Dải đo(9 dải đo):
± 5 V / 10 V / 25 V
± 50 V / 100 V / 250 V
± 500 V / 1000 V / 2000 V
Độ chính xác DC: ± 0.06% của toàn dải
Trôi lệch điểm không: ± 50 ppm/°C ± 1 μV/°C
Trở kháng đầu vào (DC): 1 MΩ
Điện dung đầu vào: 10 pF
Nhiễu nội tại (độ lệch chuẩn theo phần trăm dải): < 0.02%
CMRR (Dải loại bỏ chế độ chung): > -120 dB
Nhiễu xuyên kênh: > -120 dB
Cách ly kênh: CH ~ CH and CH ~ GND, > 100 MΩ tại 2000 VDC
Băng thông và bộ lọc:
Băng thông (-3 dB):
Phạm vi ≤ ± 2.5 V: 30 kHz
Phạm vi ≥ ± 50 V: 100 kHz
Bộ lọc Analog:
Bộ lọc bậc 3 (-60 dB/dec): 100 Hz, 1 kHz, 10 kHz
Bộ lọc kỹ thuật số:
IIR bậc 4 (-80 dB/dec): 0.01 Hz đến 10 kHz
Loại: Thấp thông, cao thông, dải thông, dải chặn
Prototypes: Butterworth, Bessel, Chebyshev, Inverse Chebychev, elliptic, Papoulis, Gaussian
Thu thập dữ liệu:
ADC: 16 bit - SAR
Khoảng lấy mẫu: 1 μs (1 MSa/s) mỗi kênh
Thời gian và đếm:
Ngưỡng: Cài đặt bởi người dùng, tự động
Duty Cycle: Tối thiểu 10% - độ rộng xung tối thiểu 20 μs
Bộ đếm: 48 bit
Tần số: 0.1 Hz đến 50 kHz
Độ chính xác:
0.01% từ 0.1 Hz đến 10 Hz
0.05% của giá trị từ 10 Hz đến 50 kHz
PWM:
Sai số tuyệt đối:
0.1% - 0.1 Hz đến 1 kHz
0.5% ≥ 1 kHz đến 5 kHz
True RMS:
Chu kỳ tính toán:
Tính trên dòng dữ liệu 1 Ms/s
Mỗi chu kỳ cho đến 100 Hz
10 ms giữa 100 Hz và 10 kHz
Độ chính xác (trên sóng hình sin cho dải ≥ 10 V):
10 Hz đến 2 kHz: ± 0.1% của toàn dải
2 kHz đến 10 kHz: ± 0.3% của toàn dải
Thông số khác:
Dòng điện: Qua shunt hoặc kẹp
Cảm biến: 0 đến 10 V, 4 đến 20 mA (với shunt ngoài), cảm biến chu kỳ nhiệm vụ hoặc tần số, và các thiết lập do người dùng định nghĩa khác
Tính toán: Đạo hàm, tích phân, giá trị nhỏ nhất - lớn nhất - trung bình - đỉnh tới đỉnh trên Δt