Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi
Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi

- Điện áp AC : 2 x 5 dải đo: 400 mV /.. / 1,000 V
- Trở kháng: 10 MΩ
- Tần số : 20 Hz ...10 kHz
- Dòng điện AC và DC : 2 x 6 dải: 400 μA /../ 10 A
- Điện trở : 6 dải: 400 Ω /../ 40 MΩ
- Kiểm tra thông mạch âm thanh : R < 400 Ω
- Tần số: 3 dải: 4 kHz / 40 kHz / 100 kHz
- Vạch chia ở dB cho V AC: -20 ... +16 dB
- Giá trị Max: hơn 500 ms
- Độ chính xác : 0.5 % on V • 1 % on A and Ω
- Nguồn: pin 9 V, 300 hours
- An toàn điện : IEC/EN 61010-1 Edition 2 . 1,000 V/Cat III • 600 V/Cat IV
- Bbảo vệ : Cầu chì 1 A and 10 A HRC fuses
- Cấp bảo vệ: IP 53
- Môi trường hoạt động: -10 °C ... +55 °C and HR < 90 %
- Kích thước: 160 x 105 x 56 mm / 500 g
Thiết bị tiêu chuẩn: 1 bộ RD/BK , 1 bộ đầu dò RD/BK CAT IV
Phụ kiện:
- Túi đeo (240 x 230 x 70 mm) P01298033
- Vỏ đựng (220 x 180 x 75 mm) P01298036
- Hộp xách (270 x 200 x 65 mm) có xốp P01298037A
The C.A 5011 TRMS multimeter gives the RMS value whatever the type of signal (sinusoidal or distorted).
This makes it ideal for all types of installations, even those involving "non-linear" loads.
Specifications:



