Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi
Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi

Chất đo: Không khí nén, không bị xâm thực, ăn mòn, axit, các thành phần độc hại, dễ cháy và oxy hóa.
Đơn vị đo: Hàm lượng dầu dư bằng mg dầu / định mức m³ so với 1.0 barơ [abs], +20°C, độ ẩm tương đối 0%, phù hợp với ISO 8573-1
Chất nhận biết: Hiđrocacbon, hiđrocacbon chức, hydrocacbon thơm
Nhiệt độ môi trường: +5°C… +45°C, Rel. độ ẩm <= 75% không ngưng tụ
Áp suất điểm sương: tối đa. +10°Ctd.
Nhiệt độ khí nén: +5°C… +50°C
Áp suất hoạt động: Bộ giảm áp 3… 16 barơ [ü] option được kết nối ngược dòng lên đến 300 barơ [ü]
Cài đặt áp suất hoạt động: Bằng bộ giảm áp tích hợp với màn hình
Độ ẩm của khí đo: <= 40% rel. độ ẩm, áp suất điểm sương tối đa +10°C, độ ẩm không ngưng tụ
Đầu nối: Ren vít trong G 1/8" theo ISO 228-1
Các giá trị đo: mg/định mức m³, áp suất và nhiệt độ bù hàm lượng hơi dầu dư
Dải đo: 0.001… 2.5 mg/m³
Giới hạn dò (dầu dư): 0.001 mg/m³
Lưu lượng khí đo: xấp xỉ 1.20 lít định mức/phút, tương đương với 1.0 bar [abs] và +20°C, ở trạng thái nghỉ
Kiểm tra tạo khí: Bằng chất xúc tác mini tích hợp
Nguồn điện: 100… 240 VAC/1 Ph. / PE/ 50… 60 Hz /±10%
Đầu ra: Ethernet (Modbus/TCP), RS 485 (Modbus-RTU), 2 rơle cảnh báo (thay đổi 230 VAC 3A), 4… 20 mA (theo yêu cầu)
Bộ đếm giờ hoạt động: tích hợp
Kích thước (mm): 410 x 440 x 163 (W x H x D)
Trọng lượng xấp xỉ. 16.3 kg