For full functionality of this site it is necessary to enable JavaScript.
EMIN.VN
0
Product image

Máy đếm hạt cho khí nén CS Instruments PC 400 and DS 400

ModelPC 400 and DS 400
Liên hệ
Thanh toán an toàn
Hỗ trợ chuyên nghiệp
Đổi trả dễ dàng
Giao hàng tận nơi

Môi chất đo:

Không khí nén (không chứa các thành phần gây ăn mòn, ăn mòn hóa học, axit, độc hại, dễ cháy và chất oxy hóa) cũng như các loại khí như N₂, O₂, CO₂.

Có thể cung cấp thêm các loại khí khác theo yêu cầu.

Ứng dụng:

Đối với khí nén: sử dụng sau khi đã lọc

Đối với khí / khí tinh khiết: có thể sử dụng cả khi không cần lọc

Thông số đo:

Số lượng hạt trên mỗi m³ (quy đổi theo điều kiện không khí giãn nở: 20°C, 1000 hPa)

Kênh kích thước cho PC 400 (0.1 µm):

Kích thước hạt 0.1…0.5 µm: Số hạt/m³

Kích thước hạt 0.5…1.0 µm: Số hạt/m³

Kích thước hạt 1.0…5.0 µm: Số hạt/m³

Các mức: ≥0.1 ≥0.2 ≥0.3 ≥0.5 ≥0.7 ≥1.0 ≥2.0 ≥5.0 µm

Kênh kích thước cho PC 400 (0.3 µm):

Kích thước hạt 0.3…0.5 µm: Số hạt/m³

Kích thước hạt 0.5…1.0 µm: Số hạt/m³

Kích thước hạt 1.0…5.0 µm: Số hạt/m³

Các mức: ≥0.3 ≥0.5 ≥0.7 ≥1.0 ≥1.5 ≥2.0 ≥3.0 ≥5.0 µm

Áp suất làm việc:

Áp suất đầu vào tối đa tại bộ giảm áp: 40 bar

Độ ẩm khí đo: ≤ 90% RH, điểm sương áp suất tối đa 10°C, không ngưng tụ

Nhiệt độ môi trường: 5...40°C

Nhiệt độ môi chất đo: 0...40°C

Kết nối khí nén: Ống PTFE 6 mm kèm khớp nối nhanh

Lưu lượng: 28.3 l/phút (1 cfm)

Giao tiếp: RS 485 (Modbus-RTU)

Nguồn sáng: Diode laser

Nguồn cấp: 24 VDC, 300 mA

Kích thước: 150 x 200 x 300 mm

Trọng lượng: 4 kg

Vỏ máy: Thép không gỉ

Datasheet


Cập nhật các ưu đãi mới nhất

Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.

Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụChính sách bảo mật của chúng tôi.

Hỗ trợ nhanh

Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi