Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi
Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi
Chứng nhận: CE, JSO 9001, ISO 14001
Lưu lượng tối đa (RO & UP): 15 lít/giờ
Hiển thị chất lượng nước:
+ Nước tinh khiết(RO):0.2 đến 250 µs/cm
+ Nước siêu tinh khiết(UP): đến 18.3 MΩ.cm
+ Nước nạp vào: 0 đến 990 µs/cm
+ Nhiệt độ: 0 đến 99.9℃
Các bộ lọc (có cung cấp):
+ Bộ lọc tiền xử lý HMC-PT-3
+ Bộ lõi lọc nước tinh khiết RO
+ Bộ lọc cuối loại bỏ hạt có kích thước >0.2µm
+ Bộ lõi lọc nước siêu tinh khiết UP (S-UV)
+ Đèn UV 254/185
Màn hình: Màn hình hiển thị kỹ thuật số LCD chức năng nền sáng, kích thước 16 x 4 ký tự chữ
Điều khiển: Bộ điều khiển vi xử lý công nghệ One Touch
Kích thước (w x d x h): 395 x 500 x h470 mm
Nguồn điện: 210~230V, 50/60Hz
Chọn mua thêm:
SL.Bot3102 (1) Bình hút trắng bằng nhựa HDPE loại 5L, Đường kính trong cổ bình Φ70, Φ200 x h360mm
SL.Bot3103 (1) Bình hút trắng bằng nhựa HDPE loại 10L, Đường kính trong cổ bình Φ70, Φ250 xh460mm
SL.Bot3104 (1) Bình hút trắng bằng nhựa HDPE loại 20L, Đường kính trong cổ bình Φ95, Φ300 X h555mm
SL.Bot3105 (1) Bình hút trắng bằng nhựa HDPE loại 50L, Đường kính trong cổ bình Φ95, Φ380 X h700mm
SL.Bot3106 (2) Bình hút màu hổ phách bằng nhựa HDPE loại 5L, Đường kính trong cổ bình Φ70, Φ200 x h360mm
SL.Bot3107 (2) Bình hút màu hổ phách bằng nhựa HDPE loại 10L, Đường kính trong cổ bình Φ70, Φ250 x h460mm
SL.Bot3108 (2) Bình hút màu hổ phách bằng nhựa HDPE loại 20L, Đường kính trong cổ bình Φ95, Φ300 x h555mm
SL.Bot3109 (2) Bình hút màu hổ phách bằng nhựa HDPE loại 50L, Đường kính trong cổ bình Φ95, Φ380 x h700mm
Sản phẩm khác:
DH.WWP.PR10AC (3) Lõi lọc A/C 10" (Thời gian thay: ≈ 3-4 tháng)
DH.WWP.10PF (4) Lõi tiền xử lý 10" của HMC-PT3 (Thời gian thay: 20 - 40 ngày)
DH.WWP.ROM1 (5) Hộp màng P.NIX RO Pack I (Thời gian thay: ≈ 1 năm)
DH.WWP.0.2CF (6) Bộ lọc cuối loại bỏ hạt có kích thước >0.2µm (Thời gian thay: ≈6~8 tháng)
DH.WWP.UPS (7) Bộ lõi lọc P.NIX UP, Scholar / Bio (Thời gian thay: ≈1 năm)
DH.WWP.UPU (8) Bộ lõi lọc P.NIX UP, Scholar-UV/ Integrate (Thời gian thay: ≈1 năm)
DH.WWP.MWM Lõi lọc UF(M) MW 5000 (Thời gian thay: ≈6~8 tháng)
DH.WWP.UV Đèn UV(2000 giờ sử dụng)