Máy đo sức căng bu lông 4 kênh Dakota MultiMax (PE - 25.4 - 25,400mm (1 - 999”) EE, EEV)
Dải đo: PE - 25.4 - 25.400 mm (1 - 999”) EE, EEV
Dải hiệu chuẩn vận tốc: 1250 - 13.995 m/s (0.0492 - 0.5510 in/μs)
Bù nhiệt độ: Có
Bộ nhớ và ghi dữ liệu: Bộ nhớ trong 4GB, định dạng lưới cố định
Options hiệu chuẩn: Tự động, cố định, một điểm và hai điểm
Loại đầu dò: Một phần tử
Dải tần đầu dò: 1 - 10 MHz
Đơn vị (có thể chọn): inch/mm, μs
Chỉ báo pin yếu: Có
Loại đầu nối đầu dò: Microdot, Lemo và BNC
Giao diện USB-C: Có
Cảm biến nhiệt độ: Có
Định thời: TCXO độ chính xác cao với bộ số hóa siêu tiết kiệm năng lượng 100 MHz, 8 bit (single shot)
Loại xung phát: Spike. Điện áp phát: 100 – 200V, tùy chọn bước: Spike, Thin, Wide
Trở kháng tắt dần: 50 ohm cố định
Băng tần: Dải rộng 1.8 - 19 MHz (lọc -3dB)
Độ tuyến tính ngang: +/- 0.4% FSW
Độ tuyến tính dọc: +/- 1% FSH
Độ tuyến tính bộ khuếch đại: +/- 1 dB
Độ trễ: 25.400 mm (0 - 999.9”) theo vận tốc thép
Cổng đo: Ba cổng độc lập tùy theo chế độ đo, có cảnh báo âm thanh và hình ảnh. Biên độ 5-95%, bước 1%
Tự động cài đặt: Tự động hóa quá trình phát hiện, hiển thị và thiết lập cho từng bu lông
Hiệu chuẩn tại hiện trường: Đường cong hiệu chỉnh dạng vector hoặc hồi quy để tăng độ chính xác dựa trên tải và ứng suất
Phương pháp phát hiện: Zero Crossing (điểm giao cắt 0)
Thời gian: Nanosecond
Độ giãn dài: Sự thay đổi chiều dài (inch/mm)
Tải trọng: Lực tác dụng (pound KIP hoặc MPa)
Ứng suất: Lực trên đơn vị diện tích (inch/inch hoặc mm/mm)
%Biến dạng: Tỷ lệ giữa độ giãn dài và chiều dài hiệu dụng
Vật liệu bu lông: Chọn từ danh sách có sẵn hoặc tùy chỉnh
Gắn keo (Glue-On): Dùng cho bu lông ngắn có độ giãn nhỏ để loại bỏ sai số do vị trí đặt đầu dò
Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi

