Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi
Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi

Đồng hồ đo dòng (Ammeter)
Phương pháp đo: AC true RMS / DC mean value
Dải đo (nội bộ): 0.000–150.0A
Dải đo (ngoại vi): 0.000–6.000A (AC hoặc DC)
Độ chính xác: 0.5%
Đồng hồ đo điện áp (Voltmeter)
Phương pháp đo: AC true RMS / DC mean value
Dải đo: 0.0–600.0V (AC hoặc DC)
Độ chính xác: 0.5%
Bộ định thời (Timer)
Phương pháp đo: 0–999.999s, tự động reset sau khi đạt toàn thang
Dải đo: 1mS
Độ chính xác: ±1mS
Nguồn dòng ra – AC
Dải đo Điện áp không tải (min) Điện áp tải định mức (min) Dòng điện tải định mức (max)
0–10A 90V 10V 10A
0–40A 25V 22V 40A
0–100A 10V 8V 100A
Nguồn điện áp ra – AC / DC
Dải đo Điện áp không tải (min) Điện áp tải định mức (min) Dòng điện tải định mức (max)
0–250V (AC) 250V 240V 3A
0–300V (DC) 320V 250V 4A
Nguồn phụ DC (Auxiliary DC output)
Dải đo Điện áp Dòng điện tối đa
0–110V DC 120V DC 0.5A
110–220V DC 220V DC 0.5A
Nguồn phụ AC (Auxiliary AC output)
Dải đo Điện áp Dòng điện tối đa
0–250V (AC) 120V AC 0.5A
0–300V (DC) 5V AC 8A
Thông số chung (General)
Nhiệt độ làm việc: -10°C~50°C
Độ ẩm môi trường: ≤90%
Nguồn cấp: 200~250VAC, 50/60Hz
Công suất tiêu thụ: 1000W
Kích thước: 420×350×200 mm
Trọng lượng tịnh: 18 kg (không bao gồm dây đo)