Tủ cách ly - III ESCO CBI-III-2G8 (1.2 m)
Kích thước danh định buồng chính (Chiều rộng): 1.2 mét
Kích Thước Buồng Làm Việc - Tối Thiểu (W x D x H): 1.2 m x 0.55 m x 0.77 m
Kích Thước Buồng Làm Việc - Tối Đa (W x D x H): 1.2 m x 0.63 m x 0.84 m
Kích Thước Bên Ngoài (với Một Buồng chuyền) (W x D x H):
Với Đế Có Thể Điều Chỉnh (Tối Thiểu): 1.82 m x 0.92 m x 2.55 m
Với Đế Có Thể Điều Chỉnh (Tối Đa): 1.82 m x 0.92 m x 2.85 m
Kích Thước Bên Ngoài - Buồng Chuyền Nhỏ (W x D x H): 0.60 m x 0.52 m x 0.76 m
Chiều Cao Cổng Găng Tay(Tối Thiểu): 1000 mm
Chiều Cao Cổng Găng Tay(Tối Đa): 1300 mm
Môi Trường Buồng: Lớp ISO 5 cho tất cả các buồng (Loại A)
Lọc trước:
Buồng Xử lý: G4, vật liệu polyester
Buồng chuyền: G4, vật liệu polyester
Loại Lọc - Nguồn: Bộ Lọc HEPA (H14) có lưới bảo vệ tích hợp và vòng đệm
Hiệu Quả Lọc - Nguồn: 99.995% MPPS
Loại Lọc -Buồng thải: Bộ Lọc HEPA (H14) có lưới bảo vệ tích hợp và vòng đệm
Hiệu Quả Lọc - Buồng Thải và Lưu Lượng Thải: 99.995% MPPS
Độ Sáng: ≥ 500 Lux (6000 K)
Độ ồn: ≤ 80 dBA
Loại Dòng Khí: Dòng Khí Unidirectional/Laminar
Áp Suất Hoạt Động Buồng: Âm 125 Pa
Cấu Trúc Buồng Cách Ly:
Buồng: SS 316L
Khu Vực Dịch Vụ: SS 304
Khung Hỗ Trợ: SS 304
Hoàn Thành Bảo Vệ:
Bên Trong Buồng: ≤ 0.4 Ra
Bên Ngoài Buồng: ≤ 0.6 Ra
Bên Ngoài Khu Vực Dịch Vụ: ≤ 0.6 Ra
Khung Hỗ Trợ: ≤ 1.0 Ra
Điện: 220-240 VAC, 50/60 Hz, 1Ø
Yêu Cầu Khí Nén (theo Yêu Cầu của Khách Hàng):
Nếu không có máy nén trên bảng điều khiển: Áp Suất 2 Bar-g tại 5 L/giây ✔
Yêu Cầu Ống Thải (theo Yêu Cầu của Khách Hàng) trừ khi Tích Hợp Bộ Chuyển Đổi Nhiên Liệu: Ống 10“ từ Buồng Cách Ly ra Ngoài
Thay Đổi Không Khí mỗi Giờ: 1570 ACH
Lưu Lượng Thể Tích: 916 cmh
Vận Tốc Dòng Khí Xuống: 0.4 m/s
Trọng Lượng Tịnh: TBD
Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi

