Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi
Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi

FTTx MODE
Power measurement range—pass zone for continuous data stream (dBm):
1310 nm: 8 to –40
1490 nm: 12 to –40
1550 nm: 25 to –40
Burst measurement capability: CO to ONT
Burst measurement range b (dBm): 1310 nm: 8 to –30
ORL e (dB): 1550 nm: 55
Pass-through insertion loss b (dB): 1.5
Spectral passband (nm) :
1310 nm: 1260 to 1360
1490 nm: 1480 to 1500
1550 nm: 1539 to 1565
Power uncertainty b, c, d (dB): 0.5
Calibrated wavelengths (nm): 1310/1490/1550
Threshold sets: 10 configurable threshold sets with threshold naming
OPM MODE (BROADBAND CW)
Power measurement range (dBm)
1310 nm: 25 to –40
1490 nm: 25 to –40
1550 nm: 25 to –40
ORL e (dB): 1550 nm: 55
Power uncertainty b, c, d (dB): 0.5
Calibrated wavelengths (nm): 1310/1490/1550
GENERAL SPECIFICATIONS
Size (H x W x D): 195 mm x 100 mm x 57 mm (7 11/16 in x 4 in x 2 ¼ in)
Weight: 0.4 kg (0.9 lb)
Temperature
Operating: –10 °C to 50 °C (14 °F to 122 °F)
Storage: –40 °C to 70 °C (–40 °F to 158 °F)
Relative humidity: 0% to 95% non-condensing
Autonomy b (hours): FTTx mode (burst): 35; OPM mode (CW): 80
Number of ports: 2