For full functionality of this site it is necessary to enable JavaScript.
EMIN.VN
0
Product image

Ampe kìm FLIR CM57-2 (3000 A AC, True RMS)

ModelCM57-2
Giá chưa bao gồm VAT
9,231,050 VND
Giá đã bao gồm VAT
9,969,534 VND
Thanh toán an toàn
Hỗ trợ chuyên nghiệp
Đổi trả dễ dàng
Giao hàng tận nơi

Đo lường & Phân tích

Băng thông dòng điện AC: 45–500 Hz (sóng sin)

Phạm vi và độ phân giải dòng điện AC: 30.00 A, 300.0 A, 3000 A

Phản hồi AC: True RMS

Độ chính xác dòng điện AC cơ bản (đọc): ±3.0% + 5 chữ số

Tốc độ hiển thị: 2 lần mỗi giây

Chiều dài cuộn dây mềm: 45 cm (18 in)

Đường kính đầu cuộn dây mềm: 13 mm (0.5 in)

Dòng điện khởi động tối thiểu: 0.5 A, 100 mS

Đường kính dây dẫn tối đa: 12 cm (4.7 in)

Dòng điện AC tối đa: 3000 A AC

Độ phân giải tối đa: 0.01 A

Tốc độ đo: 1.5 mẫu mỗi giây, danh nghĩa

Lỗi vị trí [khoảng cách từ vị trí tối ưu]: 35 mm (1.4 in) ±1.0%, 50 mm (2.0 in) ±1.5%, 60 mm (2.4 in) ±2.0%

Truyền thông & Lưu trữ dữ liệu

Phạm vi Bluetooth tối đa: 10 m (32 ft)

Chế độ ghi dữ liệu: 20,000 điểm; Tốc độ lấy mẫu 1 phút

ID không dây tối đa: Tối đa 20

Giao diện người dùng

Màn hình: LCD 3000 số có đèn nền và đèn báo đa chức năng

Nguồn

Tự động tắt nguồn: Khoảng 10 phút

Tuổi thọ pin: 100 giờ với pin kiềm (đã tính toán)

Loại pin: 2 x 1.5 V AAA

Chung

Bán kính uốn cong cuộn dây: 80 mm (3.1 in)

Đường kính cuộn dây: 7.5 mm (0.3 in)

Chỉ báo màn hình: Pin yếu liên tục, vượt phạm vi, giữ

Đường kính dây dẫn tối đa: 12 cm (4.7 in)

Kích thước [D × R × C]: 330 mm × 175 mm × 28.45 mm ( 13 in × 6.89 in × 1.12 in)

Trọng lượng: 233 g (0.51 lb) có pin

Đèn làm việc: 2x đèn LED

Môi trường & Chứng nhận

Chứng nhận: UL, CE, FCC, IC, UKCA, CSAUS

Thử nghiệm thả rơi: 3 m (9.8 ft)

Xếp hạng IP: Chống bụi và chống nước bắn IP54

Độ cao hoạt động: Tối đa 2000 m (6562 ft)

Độ ẩm hoạt động: Tối đa 80% lên đến 35°C (95°F) giảm tuyến tính xuống 60% ở 45°C (113°F)

Nhiệt độ hoạt động: 0°C đến 50°C (32°F đến 122°F)

Xếp hạng an toàn: CAT IV-600 V, CAT III-1000 V

Tiêu chuẩn:

An toàn (UL): IEC 61010-1:2010, IEC 61010-2-032:2012

EMC (FCC): 47 CFR Phần 15 Tiểu mục B

EMC (CE):

EN IEC 61326-1:2021

EN IEC 61326-2-2:2021

EN 301 489-1 V2.2.3 (2019-11)

EN 301 489-17 V3.2.4 (2020-09)

RF:

ETSI EN 300 328 V2.2.2

EN 62479:2010

EN 50663:2017

Độ ẩm lưu trữ: Độ ẩm tương đối 80% (tối đa)

Nhiệt độ lưu trữ: -20°C đến 60°C (-4°F đến 140°F) không có pin

Hệ số nhiệt độ: 0.2 × độ chính xác được chỉ định/°C, <64,5°F (18°C), >82.4°F (28°C)

Datasheet


Cập nhật các ưu đãi mới nhất

Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.

Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụChính sách bảo mật của chúng tôi.

Hỗ trợ nhanh

Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi