Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi
Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi

1. Chế độ đo điện áp :
- Dải đo : 0 - 200 mV / 0 - 25 V
- Độ phân giải : 10 μV / 1 mV
- Độ chính xác : 0.01 % giá trị đọc
2. Chế độ đo dòng điện :
- Dải đo : 0 - 24 mA
- Độ phân giải : 0.001 mA
- Độ chính xác : 0.01 % giá trị đọc
- Nguồn cấp cho mạch : 24VDC (trong khi đo mA)
3. Chế độ phát dòng điện :
- Dải đo : 0 - 20 mA (lựa chọn thêm) hoặc 4 - 20 mA (tiêu chuẩn)
- Độ chính xác : 0.015 % giá trị đọc
4. Chế độ phát điện áp :
- Dải đo : 0 - 200 mV hoặc 0 - 20 V
- Độ chính xác : 0.01 % giá trị đọc
4. Thông số chung :
- Điện áp lớn nhất : 30VDC
- Nhiệt độ bảo quản : –4 °C - 60 °C
- Nhiệt độ hoạt động : –10 °C - 55 °C
- Độ ẩm (không ngưng tụ) : 95 % (10 °C - 30 °C); 75 % (30 °C - 40 °C); 45 % (40 °C - 50 °C); 35 % (50 °C - 55 °C)
- Nguồn cung cấp : Pin 9V (chế độ phát : 18 tiếng, chế độ mô phỏng / đo : 50 tiếng)
- Kích thước tổng (gồm vỏ bọc) : 52 mm H x 98 mm W x 201 mm L
- Trọng lượng (gồm vỏ bọc) : 601 g
Bao gồm:
Vỏ bảo vệ màu vàng với túi đựng cáp đo
Tờ hướng dẫn (14 ngôn ngữ)
Một pin kiềm 9V
Cáp đo và kẹp cá sấu
Báo cáo và dữ liệu hiệu chuẩn truy nguyên NIST

