Thiết bị mô phỏng thai nhi Fluke (Biomedical) PS320
ECG thai nhi
Nhịp tĩnh: 0 BPM, 60 BPM, 90 BPM, 120 BPM, 150 BPM, 180 BPM, 210 BPM và 240 BPM.
Độ nhạy ECG: 50 μV, 100 μV, 200 μV, 0,5 mV, 1 mV và 2 mV.
US-1: Theo dõi nhịp ECG chính của thai nhi.
US-2: Theo dõi hoạt động thứ cấp của thai nhi, dùng cho mô phỏng độc lập “bình thường” hoặc “song thai”; nhịp US-2 cố định ở 140 BPM.
Các dạng tín hiệu thai nhi
Lưu ý: US-1 và ECG thai nhi theo dõi các lựa chọn này. US-2 ở dạng bình thường, ngoại trừ khi chọn TREND #1.
Trend #1: Dạng tín hiệu thai nhi song thai
Bình thường: Dạng bình thường
Nhịp nhanh: Dạng nhịp nhanh
Nhịp chậm: Dạng nhịp chậm
Rối loạn nhịp: Dạng rối loạn nhịp
Giảm nhịp muộn: Giảm nhịp muộn
Giảm nhịp sớm: Giảm nhịp sớm
Giảm nhịp mức độ vừa: Giảm nhịp biến đổi mức độ vừa
Tăng nhịp #1: Sóng tăng nhịp #1
Tăng nhịp #2: Sóng tăng nhịp #2
Dạng hình sin (cao): Dạng hình sin, thay đổi lớn
Dạng hình sin (thấp): Dạng hình sin, thay đổi nhỏ
Giảm nhịp biến đổi nghiêm trọng #1: Sóng giảm nhịp nghiêm trọng #2
Giảm nhịp biến đổi nghiêm trọng #2: Giảm nhịp biến đổi nghiêm trọng
Giảm nhịp kéo dài: Giảm nhịp kéo dài
Giảm nhịp hai pha: Giảm nhịp hai pha
Giảm nhịp quá mức: Giảm nhịp quá mức
Giảm nhịp không đồng đều: Giảm nhịp không đồng đều
Giảm nhịp biến đổi (u): Giảm nhịp biến đổi dạng chữ “U”
Nhịp nhanh kèm giảm nhịp biến đổi: Giảm nhịp biến đổi với nhịp BPM cao
Giảm nhịp biến đổi (v): Giảm nhịp biến đổi dạng chữ “V”
Giảm nhịp biến đổi (sau): Giảm nhịp biến đổi sau tăng quá mức
Giảm nhịp biến đổi: Giảm nhịp biến đổi
Giảm nhịp (theo tư thế): Giảm nhịp biến đổi khi thay đổi tư thế
Giảm nhịp dài: Giảm nhịp kéo dài
Tăng nhịp bù: Tăng nhịp bù
Các mức độ biến thiên (được bổ sung vào ECG thai nhi)
Không có biến thiên
Biến thiên thấp
Biến thiên nhẹ
Biến thiên cao
Biến thiên nghiêm trọng
Biến thiên dài hạn
Lưu ý: Các dạng tín hiệu này được lặp lại và kênh TOCO sẽ thực hiện dạng sóng TOCO đã chọn.
ECG của mẹ
Nhịp ECG tĩnh: 60 BPM, 80 BPM, 100 BPM, 120 BPM, 140 BPM và 160 BPM.
Độ nhạy ECG: 0,5 mV, 1 mV và 2 mV.
Dạng tín hiệu: Dạng được chọn trong chế độ Trend #1.
Hoạt động tử cung
Lưu ý: Không thể lựa chọn dạng sóng TOCO trong chế độ Trend #1.
Khởi động dạng sóng: Bắt đầu dạng sóng TOCO.
Tắt sóng tử cung: Dừng dạng sóng TOCO.
Tín hiệu analog: 0 V đến 1 V (1 V = 100 mmHg).
Sóng tử cung 0–25: Phạm vi dạng sóng TOCO.
Sóng tử cung 0–50: Phạm vi dạng sóng TOCO.
Sóng tử cung 0–100: Phạm vi dạng sóng TOCO.
TOCO thời gian ngắn: Dạng sóng TOCO có thời lượng ngắn.
Thời lượng bình thường: Thời lượng bình thường của dạng sóng TOCO.
Thời lượng tăng: Dạng sóng TOCO có thời lượng dài.
Mức tử cung = 0: Kênh TOCO bằng 0 (tự động khi bật nguồn).
Mức tĩnh tử cung +20: Tăng mức tĩnh TOCO thêm 20 mmHg (0–100 mmHg).
Tăng trương lực nghỉ: Trương lực nghỉ tăng.
Ghép đôi: 2 sóng TOCO gần nhau.
Bộ ba: 3 sóng TOCO gần nhau.
Độ nhạy áp lực tử cung: 5 μV hoặc 40 μV khi khởi động.
Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi

