Thiết bị khảo sát phóng xạ Fluke (Biomedical) Raysafe 452
Suất liều tương đương môi trường
Dải đo: 0 µSv/h – 1 Sv/h (0 µrem/h – 100 rem/h)
Độ phân giải suất liều: 0.01 µSv/h (1 µrem/h) hoặc 3 chữ số
Độ phân giải liều tích lũy: 0.1 nSv (0,01 µrem) hoặc 3 chữ số
Dải năng lượng: 16 keV – 7 MeV
Suất liều không khí (Air Kerma, Kair)
Dải đo: 0 µGy/h – 1 Gy/h (0 µR/h – 114 R/h)
Độ phân giải suất liều: 0,01 µGy/h (1 µR/h) hoặc 3 chữ số
Độ phân giải liều tích lũy: 0.1 nGy (0,01 µR) hoặc 3 chữ số
Dải năng lượng: 30 keV – 7 MeV
Năng lượng photon trung bình (Mean Photon Energy, Ē)
Dải đo: 20 keV – 600 keV
Độ không đảm bảo: ±10% ở < 100 keV, ±20% ở dải khác
Tiêu chuẩn định nghĩa: ISO 4037-1:2019
Suất liều tối thiểu: 20 µSv/h (2 mrem/h) hoặc 20 µGy/h (2.3 mR/h) tại nhiệt độ < 30 °C (86 °F)
Bộ đếm (α, β, γ)
Loại đầu dò: Ống Geiger–Müller dạng đĩa (pancake)
Cửa sổ: Mica, 1.5 – 2 mg/cm²
Diện tích nhạy: 15.55 cm², được bảo vệ bởi lưới thép thoáng 79%
Dải đo: 0 cps – 20 kcps (0 cpm – 1.2 Mcpm)
Độ phân giải tốc độ đếm: 0.1 cps (1 cpm) hoặc 3 chữ số
Độ phân giải bộ đếm: 1 đếm hoặc 3 chữ số
Hiệu chỉnh thời gian chết: Tự động, tuyến tính trong khoảng -10% đến +30%
Phông nền điển hình ở 0.1 µSv/h: 0.5 cps (30 cpm)
Độ nhạy gamma điển hình (¹³⁷Cs): 6 cps / µGy/h (3000 cpm / mR/h)
Thời gian đáp ứng tốc độ: Khoảng 2 giây để nhận biết bước thay đổi từ 1 đến 10 cps (60 đến 600 cpm)
Đơn vị: cps và cpm (1 cpm = 1/60 cps)
Thông số vật lý:
Kích thước: 250 × 127 × 83 mm (9.8 × 5.0 × 3.3 inch)
Khối lượng: 0.8 kg (1.7 lb)
Màn hình: LCD màu 240 × 400 pixel, có đèn nền, đọc được dưới ánh sáng mặt trời
Cảnh báo suất liều: Âm thanh 65 dB(A) ở khoảng cách 30 cm (12 inch)
Điều kiện môi trường hoạt động:
Nhiệt độ hoạt động: -20 – 50 °C (-4 – 122 °F)
Nhiệt độ bảo quản: -30 – 70 °C (-22 – 158 °F)
Nhiệt độ sạc pin: 10 – 40 °C (50 – 104 °F)
Áp suất khí quyển: 70 – 107 kPa, độ cao hoạt động tối đa 3000 m (10.000 ft)
Mức bảo vệ IP: IP64 (chống bụi và chống nước) theo tiêu chuẩn IEC 60529:1989–2013, khi nắp đậy được gắn kín và không có thiết bị kết nối USB
Độ ẩm (khi không có nắp): < 90% RH, không ngưng tụ hơi nước
Nguồn điện:
Loại pin: Pin lithium-ion sạc lại tích hợp, dung lượng 2550 mAh
Thời gian hoạt động: Lên đến 100 giờ
Cổng kết nối: USB Micro (5 V DC, 1.3 A), dùng để giao tiếp và sạc
Gắn lắp & lưu trữ dữ liệu:
Gắn lắp: Ren tripod tiêu chuẩn 1/4” trên tay cầm
Lưu trữ dữ liệu: 4000 kết quả đo và nhật ký suất liều trong 10 ngày với độ phân giải 1 giây
Phần mềm: RaySafe View (dùng để điều khiển từ xa, phân tích và xuất dữ liệu)
Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi

