Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi
Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi

Dải đo, Độ phân giải, Độ chính xác:
- Trở kháng pin
3 mΩ, 0.001 mΩ, 1% + 8
30 mΩ, 0.01 mΩ, 0.8% + 6
300 mΩ, 0.1 mΩ, 0.8% + 6
3000 mΩ, 1 mΩ, 0.8% + 6
- VDC:
6 V, 0.001 V, 0.09% + 5
60 V, 0.01 V, 0.09% + 5
600 V, 0.1 V, 0.09% + 5
- VAC (45 Hz to 500 Hz with 800 Hz filter): 600 V, 0.1 V, 2% + 10
Tần số (hiển thị với VAC & AAC): 500 Hz, 0.1 Hz, 0.5% + 8
Nhiễu gợn AC (20 KHz Max):
600 mV 0.1 mV 3% + 20
6000 mV 1 mV 3% + 10
Kích thước (H x W x D): 22 x 10.3 x 5.8 cm (9 x 4 x 2 in)
Trọng lượng: 850 g (1.9 lb)
Giao tiếp: USB mini
Bao gồm;
Thiết bị phân tích ắc quy BT510
Kẹp kiểm tra 4 dây (bộ)
Cáp đo cơ bản BTL10 (bộ)
TL175 TwistGuard™ Cáp đo với bộ điều hợp
Pin lithium-ion BP500
Bộ sạc AC BC500
Cáp USB mini
Dây đeo vai
Dây đai
Dây treo có nam châm
Phần mềm quản lý ắc quy FlukeView®
Túi đựng mềm
Cầu chì dự phòng (2)
Điện trở hiệu chuẩn 0 ohm
Datasheet
Manual
Độ phức tạp được giảm thiểu, quy trình hoạt động được đơn giản hóa và giao diện người dùng trực quan mang đến cho bạn sự tiện dụng khi kiểm tra ắc quy.
Ngưỡng điện áp và điện trở
Thiết bị phân tích ắc quy cho phép bạn nhanh chóng và dễ dàng thiết lập ngưỡng đo thấp và cao hay phạm vi sai số. Trong quá trình kiểm tra, các giá trị đo được tự động so sánh với các ngưỡng đã xác định trước hiển thị chỉ báo ĐẠT, KHÔNG ĐẠT hoặc CẢNH BÁO sau mỗi phép đo. Có thể lưu tối đa 10 bộ ngưỡng và các chỉ báo ngưỡng được xác định dựa trên tiêu chí sau:
| Điện áp | Điện trở | |||
| > Điện áp thấp | < Điện áp thấp | <Tham chiếu | >Tham chiếu và Tham chiếu x (1+Cảnh báo %) | >Tham chiếu x (1+Không đạt) |
| Đạt | Không đạt | Đạt | Cảnh báo | Không đạt |
Phần mềm quản lý ắc quy của Fluke
Phần mềm quản lý ắc quy của Fluke giúp bạn nhanh chóng và dễ dàng nhập dữ liệu từ thiết bị phân tích ắc quy vào máy PC. Dữ liệu phép đo và thông tin hồ sơ ắc quy được lưu trữ bằng Phần mềm quản lý và có thể được sử dụng để so sánh kết quả, chuyển đổi kết quả giữa số đo dẫn điện và điện trở đồng thời phân tích xu hướng. Mọi dữ liệu phép đo, hồ sơ ắc quy và thông tin phân tích có thể được sử dụng để tạo báo cáo một cách dễ dàng.
Ứng dụng di động Phân tích ắc quy Fluke
BT521 cung cấp kết nối không dây để tải xuống dữ liệu và hiển thị từ xa khi đo qua ứng dụng di động của Thiết bị phân tích ắc quy Fluke chuyên dụng (lưu ý: Fluke BT521 hiện không hỗ trợ Fluke Connect). Sử dụng ứng dụng di động Phân tích ắc quy của Fluke bạn có thể:
Tính năng chính của Fluke BT510:
Tính năng chính của Fluke BT520: (Được thiết kế để đo ắc quy trong tủ và những nơi khó tiếp cận)
Tính năng chính của Fluke BT521: (Được thiết kế dành cho người dùng cần kết hợp đo nhiệt độ)
* BTL20 không đi kèm Fluke BT-521
* Hiện không hỗ trợ ứng dụng Fluke Connect®
| Phạm vi đo | Độ phân giải | Độ chính xác | BT510 | BT520 | BT520ANG | BT521 | BT521ANG | |
| Điện trở ắc quy / Điện trở bản giằng1 | 3 mΩ | 0,001 mΩ | 1% + 8 | ● | ● | ● | ||
| 1% + 68 | ● | ● | ||||||
| 30 mΩ | 0,01 mΩ | 0,8% + 6 | ● | ● | ● | |||
| 0,8% + 12 | ● | ● | ||||||
| 300 mΩ | 0,1 mΩ | 0,8% + 6 | ● | ● | ● | ● | ● | |
| 3000 mΩ | 1 mΩ | 0,8% + 6 | ● | ● | ● | ● | ● | |
| VDC | 6 V | 0,001 V | 0,09% + 5 | ● | ● | ● | ● | ● |
| 60 V | 0,01 V | 0,09% + 5 | ● | ● | ● | ● | ● | |
| 600 V | 0,1 V | 0,09% + 5 | ● | ● | ● | ● | ● | |
| 1000 V | 1 V | 0,09% + 5 | ● | ● | ||||
| VAC (45 Hz đến 500 Hz với bộ lọc 800 Hz) | 600 V | 0,1 V | 2% + 10 | ● | ● | ● | ● | ● |
| Tần số (được hiển thị bằng VAC và AAC)2 | 500 Hz | 0,1 Hz | 0,5% + 8 | ● | ● | ● | ● | ● |
| Độ gợn nhiễu điện áp AC (20 KHz Tối đa) | 600 mV | 0,1 mV | 3% + 20 | ● | ● | ● | ● | ● |
| 6.000 mV | 1 mV | 3% + 10 | ● | ● | ● | ● | ● | |
| ADC/AAC (với phụ kiện Fluke i410) | 400 A | 1 A | 3,5% + 2 | ● | ● | |||
| Nhiệt độ | 0°C đến 60°C | 1°C | 2°C (4°F) | ● | ● | |||
| Chế độ máy đo | 999 bản ghi cho mỗi vị trí phép đo cùng với nhãn thời gian | |||||||
| Chế độ trình tự | Lên đến 100 hồ sơ và 100 mẫu hồ sơ (Mỗi hồ sơ lưu tới 450 phép đo ắc quy) với nhãn thời gian | |||||||
| 1. Phép đo được dựa trên phương pháp bơm dòng AC. Tín hiệu nguồn phát <100 mA, 1 kHz. 2. Cấp độ khởi động VAC: 10 mV, AAC: 10 A | ||||||||
| Các chế độ đo | BT510 | BT520 | BT521 | |||||
| Điện trở (mΩ) | ● | ● | ● | |||||
| Điện áp ắc quy | ● | ● | ● | |||||
| Điện áp DC | ● | ● | ● | |||||
| Điện áp AC và tần số (Hz) | ● | ● | ● | |||||
| Điện áp gợn sóng | ● | ● | ● | |||||
| Nhiệt độ của cọc ắc quy âm (sử dụng đầu dò thẳng BTL21) | ● | |||||||
| Dòng điện DC và AC (và tần số) | ● | |||||||
| Chế độ DMM | ● | ● | ● | |||||
| Chế độ trình tự | ● | ● | ● | |||||
| Chế độ đo xả ắc quy | ● | ● | ● | |||||
| Tự động lưu phép đo | ● | ● | ● | |||||
| Kết nối không dây | ● | |||||||
| Xem bộ nhớ | ● | ● | ● | |||||
| Thông số kỹ thuật chung - Thiết bị phân tích ắc quy | ||||||||
| Kích thước (Cao x Rộng x Dày) | 22 x 10,3 x 5,8 cm (9 x 4 x 2 in) | |||||||
| Trọng lượng | 850 g (1,9 lb) | |||||||
| Kích thước màn hình | 7,7 x 5,6 cm (3 x 2,2 in) | |||||||
| Kết nối | USB mini | |||||||
| Bảo hành | 3 năm | |||||||
| Thông số kỹ thuật chung - Đầu dò đo đạc nhọn BTL20ANG | ||||||||
| Đầu dò nhọn dài (tổng chiều dài) | 242,2 cm (95,38 in) | |||||||
| Đầu dò nhọn ngắn (tổng chiều dài) | 216,8 cm (85,38 in) | |||||||
| Chiều dài hai đầu (phần dây cuộn để bình thường) | 10,1 cm (4 in) | |||||||
| Tổng chiều dài hai đầu tối đa (kéo giãn phần dây cuộn) | 109,2 cm (43 in) | |||||||
| Góc đầu dò BTL20ANG | 20 độ theo phương ngang | |||||||
| Thông số môi trường | ||||||||
| Nhiệt độ hoạt động | 0°C đến 40°C | |||||||
| Nhiệt độ bảo quản | -20°C đến 50°C | |||||||
| Nhiệt độ sạc pin lithium-ion | 0°C đến 40°C | |||||||
| Độ ẩm vận hành | Không ngưng tụ (10°C) | |||||||
| <=80% RH (ở 10°C đến 30°C) | ||||||||
| <=75% RH (ở 30°C đến 40°C) | ||||||||
| Độ cao hoạt động (tối đa) | Mực nước biển đến 2.000 mét | |||||||
| Độ cao bảo quản | Mực nước biển đến 12.000 mét | |||||||
| Tiêu chuẩn IP | IP40 | |||||||
| Radio | FCC Cấp A | |||||||
| Yêu cầu về rung động | MIL-PRF-28800F: Cấp 2 | |||||||
| Yêu cầu kiểm tra chống va đập | 1 mét | |||||||
| Hệ số nhiệt độ | Thêm 0,1 x độ chính xác đã định cho mỗi độ C trên 28°C hoặc dưới 18°C | |||||||
| Tuân thủ điều kiện về an toàn | 600 V CAT III | |||||||
| EMC | IEC 61326 | |||||||
| ROHS | Trung Quốc, Châu Âu | |||||||
| Bảo vệ cấp 2 | Mức độ ô nhiễm II | |||||||
| Tiêu chuẩn Pin | UN38.3 | |||||||
| UL2054 | ||||||||
| IEC62133 | ||||||||
| 2G theo IEC68-2-26, 25 G và 29 | ||||||||




