Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi
Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi

Dải làm việc tại 23°C: –45 °C đến 140 °C (–49 °F đến 284 °F)
Độ chính xác hiển thị: ± 0.1 °C toàn giải
Độ ổn định: ± 0.005 °C toàn giải
Trục đồng nhất ở 60 mm:
± 0.1 °C tại–45 °C
± 0.04 °C tại –35 °C
± 0.02 °C tại 0 °C
± 0.07 °C tại140 °C
Độ trễ: 0.025 °C
Chiều sâu giếng: 160 mm (6.3 in)
Độ phân giải: 0.001 °C
Hiển thị: LCD, °C hoặc °F
Thời gian làm mát: 44 min: 23 °C đến –45 °C
Thời giai gia nhiệt: 32 min: 23 °C đến 140 °C
Kích thước (H x W x D): 366 x 203 x 323 mm
Trọng lượng: 16 kg
Nguồn (lựa chọn): 100 V to 115 V (± 10 %) 50/60 Hz, 575 W, 200 V to 230 V (± 10 %) 50/60 Hz, 575 W
Giao tiếp máy tính: RS-232
Chưa bao gồm Insert, tích hợp máy và đầu đo nhiệt độ chính xác cao làm tham chiếu (option)
Specifications |
9170 | 9171 | 9172 | 9173 | |
| Range (at 23 °C ambient) |
–45 °C to 140 °C (–49 °F to 284 °F) |
–30 °C to 155 °C (–22 °F to 311 °F) |
35 °C to 425 °C (95 °F to 797 °F) |
50 °C to 700 °C† (122 °F to 1292 °F) |
|
| Display Accuracy | ± 0.1 °C full range | ± 0.1 °C: 35 °C to 100 °C ± 0.15 °C: 100 °C to 225 °C ± 0.2 °C: 225 °C to 425 °C 7nbsp; |
± 0.2 °C: 50 °C to 425 °C ± 0.25 °C: 425 °C to 660 °C |
||
| Stability | ± 0.005 °C full range | ± 0.005 °C: 35 °C to 100 °C ± 0.008 °C: 100 °C to 225 °C ± 0.01 °C: 225 °C to 425 °C |
± 0.005 °C: 50 °C to 100 °C ± 0.01 °C: 100 °C to 425 °C ± 0.03 °C: 425 °C to 700 °C |
||
| Axial Uniformity (60 mm) |
± 0.1 °C at –45 °C ± 0.04 °C at –35 °C ± 0.02 °C at 0 °C ± 0.07 °C at 140 °C 7nbsp; |
± 0.025 °C at –30 °C ± 0.02 °C at 0 °C± 0.07 °C at 155 °C |
± 0.05 °C: 35 °C to 100 °C ± 0.1 °C: 100 °C to 225 °C ± 0.2 °C: 225 °C to 425 °C |
± 0.1 °C: 50 °C to 100 °C ± 0.25 °C: 100 °C to 425 °C± 0.4 °C: 425 °C to 700 °C |
|
| Radial Uniformity | ± 0.01 °C full range | ± 0.01 °C: 35 °C to 100 °C ± 0.02 °C: 100 °C to 225 °C ± 0.025 °C: 225 °C to 425 °C |
± 0.01 °C: 50 °C to 100 °C ± 0.025 °C: 100 °C to 425 °C ± 0.04 °C: 425 °C to 700 °C |
||
| Loading Effect (with a 6.35 mm reference probe and three 6.35 mm probes) |
± 0.02 °C at –45 °C ± 0.005 °C at –35 °C ± 0.01 °C at 140 °C |
± 0.005 °C at –30 °C ± 0.005 °C at 0 °C ± 0.01 °C at 155 °C |
± 0.01 °C full range | ± 0.02 °C at 425 °C ± 0.04 °C at 700 °C |
|
| Hysteresis | 0.025 °C | 0.04 °C | 0.07 °C | ||
| Well Depth | 160 mm (6.3 in) | 203 mm (8 in) | |||
| Resolution | 0.001 °C | ||||
| Display | LCD, °C or °F, user-selectable | ||||
| Key Pad |
Ten key with decimal and +/- button. Function keys, menu key, and °C / °F key. | ||||
| Cooling Time | 44 min: 23 °C to –45 °C 19 min: 23 °C to –30 °C 19 min: 140 °C to 23 °C |
30 min: 23 °C to –30 °C 25 min: 155 °C to 23 °C |
220 min: 425 °C to 35 °C 100 min: 425 °C to 100 °C |
235 min: 700 °C to 50 °C 153 min: 700 °C to 100 °C |
|
| Heating Time | 32 min: 23 °C to 140 °C 45 min: –45 °C to 140 °C |
44 min: 23 °C to 155 °C 56 min: –30 °C to 155 °C |
27 min: 35 °C to 425 °C | 46 min: 50 °C to 700 °C | |
| Size (HxWxD) | 366 x 203 x 323 mm (14.4 x 8 x 12.7 in) | ||||
|
Weight |
14.2 kg (31.5 lb) |
15 kg (33 lb) |
13.2 kg (29 lb) |
15 kg (33 lb) |
|
| Power | 115 V ac (± 10 %), or 230 V ac (± 10 %), 50/60 Hz, 550 W |
115 V ac (± 10 %), or 230 V ac (± 10 %), 50/60 Hz, 1025 W |
|||
| Computer Interface | RS-232 Interface with 9930 Interface-it control software included | ||||
| Traceable Calibration (NIST) |
Data at –45 °C, 0 °C, 50 °C, 100 °C, and 140 °C | Data at –30 °C, 0 °C, 50 °C, 100 °C, and 155 °C | Data at 100 °C, 150 °C, 250 °C, 350 °C, and 425 °C | Data at 100 °C, 200 °C, 350 °C, 500 °C, and 660 °C | |
| †Calibrated to 660 °C; reference thermometer recommended at higher temperatures. | |||||
Specifications |
Built-in Reference Input | ||||
| Temperature Range | –200 °C to 962 °C (–328 °F to 1764 °F) | ||||
| Resistance Range | 0 Ω to 400 Ω, auto-ranging | ||||
| Characterizations | ITS-90 subranges 4, 6, 7, 8, 9, 10, and 11 Callendar-Van Dusen (CVD): R0, a, b, d | ||||
| Resistance Accuracy | 0 Ω to 20 Ω: 0.0005 W 20 Ω to 400 Ω: 25 ppm |
||||
| Temperature Accuracy (does not include probe uncertainty) |
10 Ω PRTs: ± 0.013 °C at 0 °C ± 0.014 °C at 155 °C ± 0.019 °C at 425 °C ± 0.028 °C at 700 °C |
25 Ω and 100 Ω PRTs: ± 0.005 °C at –100 °C ± 0.007 °C at 0 °C ± 0.011 °C at 155 °C ± 0.013 °C at 225 °C ± 0.019 °C at 425 °C ± 0.027 °C at 661 °C |
|||
| Resistance Resolution | 0 Ω to 20 Ω: 0.0001 Ω 20 Ω to 400 Ω: 0.001 Ω |
||||
| Measurement Period | 1 second | ||||
| Probe Connection | 4-wire with shield, 5-pin DIN connector | ||||
| Calibration | NVLAP accredited (built-in reference input only), NIST-traceable calibration provided | ||||