emin

Máy đo khoảng cách bằng laser Fluke 424D (424D ESPR, 100m)

  • Hãng sản xuất: FLUKE
    Model: 424D
    Xuất xứ: Trung Quốc
    • Yêu cầu báo giá Yêu cầu báo giá
  • Giá (chưa thuế) 9,790,000 VND
    Giá (bao gồm thuế) 10,769,000 VND
  • Có sẵn: 1 Cái
  • Gọi để có giá tốt

    Hanoi: (024) 35.381.269

    Đà Nẵng: (0236) 3 74 77 11

    TP.HCM: (028) 38.119.636

Sai số điển hình: ± 1.0 mm     

Sai số tối đa: ± 2.0 mm           

Khoảng cách đo khi sử dụng tấm mục tiêu phản quang  GZM26: 100 m / 330 ft                   

Phạm vi đo điển hình: 80 m / 260 ft               

Phạm vi đo ở điều kiện không thuận lợi:  60 m / 195 ft                      

Đơn vị nhỏ nhất hiển thị: 1 mm / 1/16 in        

Đo góc nghiêng: 360° /± 0.2°

Kiểu laser: 635 nm, <1 mw="" span="">

Cấp bảo vệ: IP54          

Tự động tắt tia laser:  sau 90s

Tự động tắt nguồn: sau 180s

Pin: (2 x AAA) 1.5 V

Kích thước: 127mm x 56mm Width x 33mm Depth               

Trọng lượng: 113 g                 

Chi tiết

 

 

 

414D

419D

424D

Distance Measurement

Typical Measuring Tolerance[1]

± 2.0 mm [3]

± 1.0 mm [3]

Maximum Measuring Tolerance[2]

± 3.0 mm [3]

± 2.0 mm [3]

Range at Leica target plate GZM26

50 m / 165 ft

80 m / 260 ft

100 m / 330 ft

Typical Range[1]

40 m / 130 ft

80 m  / 260 ft

80 m / 260 ft

Range at unfavorable condition[4]

35 m / 115 ft

60 m / 195 ft

60 m / 195 ft

Smallest unit displayed

1 mm / 1/16 in

6 /30 / 60 mm
(10 / 50 / 100 m)

laser point at distances

6 /30 / 60 mm
(10 / 50 / 100 m)

6 /30 / 60 mm
(10 / 50 / 100 m)

Tilt measurement

Measuring tolerance to laser beam[5]

No

No

± 0.2°

Measuring tolerance to housing[5]

No

No

± 0.2°

Range

No

No

360°

General

Laser class

2

Laser type

635 nm, <1 mw="" span="">

Protection class

IP40

IP54

Automatic laser off

After 90 seconds

Automatic power off

after 180 seconds

Battery life (2 x AAA) 1.5 V NEDA 24A/IEC LR03

Up to 3,000
measurements

Up to 5,000
measurements

Size (H X W X L)

116mm Length
53mm Width
33mm Depth

127mm Length
56mm Width
33mm Depth

127mm Length
56mm Width
33mm Depth

Weight (with batteries)

113 g

153 g

158 g

Temperature range: Storage Operation

-25 °C to +70°C
(-13 °F to +158 °F)

0 °C to +40 °C
(32 °F to +104 °F)

-25 °C to +70°C
(-13 °F to +158 °F)

-10 °C to +50 °C
(14 °F to +122 °F)

Calibration cycle

Not applicable

Not applicable

Tilt and compass

Maximum altitude

3000 m

3000 m

3000 m

Maximum relative humidity

85% at 20 °F to 120°F
(-7 °C to 50 °C)

85% at 20 °F to 120°F
(-7 °C to 50 °C)

85% at 20 °F to 120°F
(-7 °C to 50 °C)

Safety

IEC Standard No. 61010-1:2001
EN60825-1:2007 (Class II)

EMC

EN 55022:2010
EN 61000-4-3:2010
EN 61000-4-8:2010

424D, 419D and 414D Datasheet »

 

Các giải pháp ( file đính kèm ) liên quan đến :

  • Camera nhiệt : khảo sát đánh giá nhiệt độ của thiết bị, tủ bảng điện , motor ….
  • Thiết bị đo chất lượng điện năng : khảo sát chất lượng điện qua các thông số : Sóng hài- chiều sóng hài, đô nhấp nháy điện áp, mất cân bằng pha, hiệu suất motor …
  • Thiết bị kiểm tra biến tần: đánh giá chất lượng biến tần : DC bus, IGBT, dU/dt , sóng hài …
  • Giải pháp lọc hài
  • Chuẩn đoán rung động cơ : đánh giá tình trạng vòng bi, lệch trục , khớp nối , mất cân bằng …
  • Kiểm tra ac- qui : đánh giá nội trở ac-qui , điện áp xả, ripple …
  • Điện trở đất : kiểm tra giá trị điện trở đất ( không cần cách li tiếp địa khỏi hệ thống )
  • Kiểm tra phóng điện cục bộ ( PD ): đầu cáp , máy biến áp , GIS, Switchgear …
  • Đánh giá hệ thống solar: kiểm tra hệ thống chuỗi pin và từng tấm pin. Đánh giá hiệu suất tấm pin và chuẩn đoán sự cố trong hệ thống solar farm

Thermal Imaging SF6



PQ hiệu suất MDA550



Bt521 điện trở đất



PD-PMDT




Tài liệu bảo trì, chuẩn đoán sử dụng cho nhà máy công nghiệp


  • Cam kết chất lượng
  • Bảo hành chính hãng
  • Giao hàng tận nơi
  • Đơn giản hóa giao dịch

Đăng ký nhận bản tin - cơ hội nhận khuyến mãi