For full functionality of this site it is necessary to enable JavaScript.
EMIN.VN
0
Product image

Máy phân tích và kiểm tra trạm sạc nhanh DC FLUKE FLK- FEV500/CCS2PRO (CCS2 with software, 1000V, 10A, 3.75kW)

ModelFLK- FEV500/CCS2PRO
P/N6120156
Liên hệ
Thanh toán an toàn
Hỗ trợ chuyên nghiệp
Đổi trả dễ dàng
Giao hàng tận nơi

Thông số điện

Điện áp

Dải đo : 1,000 V

Độ phân giải : 0.1 V

Độ chính xác : ± (0.2% + 4 chữ số)

Dòng điện

Dải đo : 10 A

Độ phân giải : 0.01 A

Độ chính xác : ± (0.5% + 5 chữ số)

Công suất

Dải đo : 0 đến 3.75 kW

Độ phân giải : 1 W

Độ chính xác : ± (0.7% giá trị đọc + 2 chữ số)

Kiểm tra IMD

Thử không tác động (No Trip Test) : 250 kΩ, điện trở cách điện không đối xứng từ DC+ đến PE

Thử tác động (Trip Test) :

95 kΩ (điện áp EVSE tối đa >500 V dc)

45 kΩ (điện áp EVSE tối đa ≤500 V dc), điện trở cách điện không đối xứng từ DC- đến PE

Thời gian mỗi phép thử : <15 s

Tiêu chuẩn : IEC 61557-8 / IEC 61557-18

Kiểm tra tính liên tục (RLO) từ đầu sạc đến PE (CCS)

Dòng thử : tối đa 10 A

Dải đo : 2 Ω

Độ phân giải :

<1 Ω : 0.1 mΩ

≥1 Ω : 0.0001 MΩ

Độ chính xác :

≤20 mΩ : ±(8% + 0.8 mΩ)

≤200 mΩ : ±(4% + 4 mΩ)

200 mΩ : ±(4% + 40 mΩ)

Tiêu chuẩn : IEC 61557-4

Đo điện trở cách điện DC+ đến PE và DC- đến PE

Điện áp thử : ±

500 V

Dải đo : 10 kΩ đến 20 MΩ

Độ phân giải : 0.01 MΩ

Độ chính xác : ± (5% giá trị đọc + 2 chữ số)

1000 V

Dải đo : 10 kΩ đến 20 MΩ

Độ phân giải : 0.01 MΩ

Độ chính xác : ± (5% giá trị đọc + 2 chữ số)

Dòng ngắn mạch tối đa : 2 mA

Tiêu chuẩn : IEC 61557-2

Kiểm tra CP (CCS1, CCS2)

Mô phỏng trạng thái : A, B, C, D, E

CP High, CP Low :

Dải đo : 15 V .. +15 V

Độ phân giải : 0.01 V

Độ chính xác : ± (0.4% giá trị đọc + 2 chữ số)

Đo tần số :

Dải đo : DC, 900 Hz đến 1100 Hz

Độ phân giải : 1 Hz

Độ chính xác : 0.1% hoặc 1 chữ số

Chu kỳ làm việc (Duty Cycle) :

Dải đo : 2 ... 98 %

Độ phân giải : 0.10%

Độ chính xác : ±5 chữ số

Điện trở PP :

50.0 ... 499.9 Ω : Độ phân giải 0.1 Ω

500 đến 5000 Ω : Độ phân giải 1 Ω

Độ chính xác : ±0.5%

Giao thức số : DIN 70121, ISO 15118

SLAC :

Dải đo : 0 dB đến 20 dB

Độ phân giải : 1 dB

Thông số chung

Màn hình : Màn hình cảm ứng điện dung 7 inch (1024 × 600), độ sáng lên đến 1,700 cd/m² (tự động điều chỉnh)

Phím chức năng : Nguồn, Đèn nền, Dừng kiểm tra

Đèn báo LED :

Xanh lá : Thiết bị bật nguồn

Đỏ : Pin yếu

Xanh dương : Đang sạc

Vàng hổ phách : Quạt hoạt động khi thiết bị tắt

Cổng USB-C : Sạc USB-C Power Delivery, kết nối ổ nhớ TruTest™, hiệu chuẩn

GNSS : Bộ thu vệ tinh định vị toàn cầu với ăng-ten tích hợp để đồng bộ thời gian

Kích thước : 650 × 508 × 300 mm (25.6 × 20 × 11.8 in)

Khối lượng : 26 kg (57.3 lb)

Loại pin : Pin Li-ion RRC2040-2 (có thể thay thế)

Dung lượng pin : 10.8 V, 6.8 Ah, 73.44 Wh

Thời gian hoạt động của pin : 10 giờ (có thể sạc lại trong quá trình kiểm tra)

Thời gian sạc : 3 giờ (với bộ sạc USB-C PD 65 W)

Thời gian lưu trữ trước khi cần sạc lại : 6 tháng

Cầu chì : 11 A (không thể thay thế bởi người dùng)

Datasheet


Cập nhật các ưu đãi mới nhất

Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.

Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụChính sách bảo mật của chúng tôi.

Hỗ trợ nhanh

Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi