Ống phát hiện nhanh khí Ammonia NH3 Gastec 3L
Liên hệ
Thanh toán an toàn
Hỗ trợ chuyên nghiệp
Đổi trả dễ dàng
Giao hàng tận nơi
Vạch chỉ thị: 2 ~ 30 ppm
Thang đo:
+ 0.5 ~1 ppm, bơm 2 lần
+ 1 ~ 30 ppm, bơm 1 lần
+ 30 ~ 78 ppm, bơm 1/2 lần
Thời gian lấy mẫu: 45 giây mỗi lần bơm
Chuyển đổi màu: hồng sang vàng
Phương trình phản ứng: 2NH3 + H2SO4 → (NH4)2SO4
Hệ số biến đổi: 10% ( 1 ~ 10 ppm), 5% (10 ~ 30 ppm)
Số ống trong hộp: 10
Dùng thích hợp với bơm: GV-100S/110S
Performance
| Measuring Range |
|
|||
| Number of Pump Strokes |
|
|||
| Correction Factor |
|
|||
| Sampling Time | 45 seconds per pump stroke | |||
| Detecting Limit | 0.2 ppm (n=2) | |||
| Colour Change | Pink → Yellow | |||
| Reaction Principle | 2NH3 + H2SO4 → (NH4)2SO4 | |||
| Coefficient of Variation | 10% (for 1 to 10 ppm), 5% (for 10 to 30 ppm) | |||
| Shelf Life | 3 Years | |||
| Corrections for temperature & humidity | Temperature correction is necessary | |||
| Store the tubes at cool and dark place. | ||||
Possible coexisting substances and their interferences (NOTE)
| Substance | Concentration | Interference | Change colour by itself to |
| Carbon dioxide | 1% | No | |
| Hydrazine | + | Yellow | |
| Amines | 1/15 | + | Yellow ( 5 ppm) |
| Calibration gas generation | Permeation tube method |
| TLV-TWA | TLV-STEL | Explosive range |
| 25 ppm(2014) | 35 ppm(2014) | 15 to 28% |
Cập nhật các ưu đãi mới nhất
Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Hỗ trợ nhanh
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi

