Ống phát hiện nhanh khí Phosphine PH3 Gastec 7J (2.5 ~ 1000 ppm)
Hãng sản xuấtGastec(Xem thêm sản phẩm của hãng)
Model7J
Liên hệ
Thanh toán an toàn
Hỗ trợ chuyên nghiệp
Đổi trả dễ dàng
Giao hàng tận nơi
Vạch chỉ thị: 50 ~ 500 ppm
Thang đo:
+ 2.5 ~ 25 ppm, bơm 2 đến 10 lần
+ 25 ~ 500 ppm , bơm 1 lần
+ 500 ~ 1000 ppm, bơm 1/2 lần
Thời gian lấy mẫu: 1 phút mỗi lần bơm
Chuyển đổi màu: Trắng sang vàng nhạt
Phương trình phản ứng: 2PH3 + 6HgCl2 + 3H2O → Hg3P2 3HgCl23H2O+6HCl
Hệ số biến đổi: 10% (2.5 ~ 100 ppm), 5% ( 100 ~ 500 ppm)
Số ống trong hộp: 10
Dùng thích hợp với bơm: GV-100S/110S
Performance
| Measuring Range |
|
|||
| Number of Pump Strokes |
|
|||
| Correction Factor |
|
|||
| Sampling Time | 1 minute per pump stroke | |||
| Detecting Limit | 1 ppm (n = 10) | |||
| Colour Change | White → Pale yellow | |||
| Reaction Principle | 2PH3 + 6HgCl2 + 3H2O → Hg3P2 |
|||
| Coefficient of Variation | 10% (for 2.5 to 100 ppm), 5% (for 100 to 500 ppm) | |||
| Shelf Life | 3 Years | |||
| Corrections for temperature & humidity | Unnecessary | |||
| Store the tubes at cool and dark place. | ||||
Possible coexisting substances and their interferences (NOTE)
| Substance | Concentration | Interference | Change colour by itself to |
| Arsine | 1/3 time | + | Brown |
| Hydrogen selenide | 1/5 time | + | Brown |
| Hydrogen sulphide | 1/5 time | + | Dark brown |
| Calibration gas generation | High pressure gas cylinder method |
| TLV-TWA | TLV-STEL | Explosive range |
| 0.3 ppm (2014) | 1 ppm (2014) | - |
Cập nhật các ưu đãi mới nhất
Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Hỗ trợ nhanh
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi

