Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi
Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi
THÔNG SỐ ĐẦU RA
Độc lập: 0 V đến 32 V, 0 A đến 3 A
Nối tiếp (2 thiết bị với chức năng nối tiếp): 0 V đến 64 V, 0 A đến 3 A
Song song (2 thiết bị với chức năng song song): 0 V đến 32 V, 0 A đến 6 A
VẬN HÀNH ỔN ĐỊNH ĐIỆN ÁP
Điều chỉnh điện áp theo nguồn: ≤ 0.01 % + 3 mV
Điều chỉnh điện áp theo tải: ≤ 0.01 % + 3 mV
Độ gợn và nhiễu: ≤ 0.5 mVrms (5 Hz đến 1 MHz)
Dải cài đặt: 0 V đến 33.6 V
Độ chính xác cài đặt/hiển thị lại: ± (0.03 % giá trị đọc + 10 mV)
Độ phân giải cài đặt/hiển thị lại: 1 mV / 0.1 mV
Điện áp bù cảm biến từ xa tối đa: 1 V
Thời gian hồi phục: ≤ 100 µs (thay đổi tải 50 %, tải tối thiểu 0.5 A)
Hệ số nhiệt độ: ≤ 300 ppm/°C
VẬN HÀNH ỔN ĐỊNH DÒNG ĐIỆN
Điều chỉnh dòng theo nguồn: ≤ 0.2 % + 3 mA
Điều chỉnh dòng theo tải: ≤ 0.2 % + 3 mA
Độ gợn và nhiễu: ≤ 2 mArms
Dải cài đặt: 0 A đến 3.15 A
Độ chính xác cài đặt/hiển thị lại: ± (0.3 % giá trị đọc + 10 mA)
Độ phân giải cài đặt/hiển thị lại: 0.1 mA / 0.01 mA
Hệ số nhiệt độ: ≤ 300 ppm/°C
BẢO VỆ
Dải bảo vệ quá áp: TẮT, BẬT (1.8 V đến 35.2 V)
Độ phân giải bảo vệ quá áp: 100 mV
Độ chính xác bảo vệ quá áp: ≤ ± 100 mV
Dải bảo vệ quá dòng: TẮT, BẬT (0.15 A đến 3.3 A)
Độ phân giải bảo vệ quá dòng: 10 mA
Độ chính xác bảo vệ quá dòng: ≤ ± 20 mA
HIỂN THỊ
Màn hình: LCD TFT 2.4 inch
CÁCH ĐIỆN
Cách điện giữa vỏ và đầu ra: 20 MΩ trở lên (DC 500 V)
Cách điện giữa vỏ và dây nguồn AC: 30 MΩ trở lên (DC 500 V)
MÔI TRƯỜNG
Môi trường vận hành: Sử dụng trong nhà, độ cao: ≤ 2000 m; Nhiệt độ môi trường: 0 °C đến 40 °C; Độ ẩm tương đối: ≤ 80 %; Nhóm lắp đặt: II; Mức ô nhiễm: 2
Môi trường lưu trữ: Nhiệt độ môi trường: -10 °C đến 70 °C; Độ ẩm tương đối: ≤ 70 %
NGUỒN VÀ CÔNG SUẤT TIÊU THỤ
Nguồn điện: AC (100 V, 120 V, 220 V, 240 V) ± 10 %, 50 hoặc 60 Hz
Công suất tiêu thụ: 300 VA
KÍCH THƯỚC VÀ TRỌNG LƯỢNG
Kích thước & Trọng lượng: 107 mm × 124 mm × 313 mm (R x C x S); Xấp xỉ 5.2 kg


