Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi
Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi
Điện áp: 0 V đến 150 V
Dòng điện: 210 A
Công suất: 1050 W
Điện trở đầu vào: 500 kΩ
Điều kiện hoạt động tối thiểu:
0.75 V tại 105 A
1.5 V tại 210 A
Chế độ dòng điện không đổi (CC)
Dải hoạt động (H, M, L):
H: 0 A đến 210 A
M: 0 A đến 21 A
L: 0 A đến 2.1 A
Độ chính xác cài đặt (H, M): ±(0.2% giá trị cài đặt + 0.1% toàn thang đo) + Vin/500 kΩ
Độ chính xác cài đặt (L): ±(0.2% giá trị cài đặt + 0.1% toàn thang đo) + Vin/500 kΩ
Độ chính xác cài đặt (chế độ song song): ±(1.2% giá trị cài đặt + 1.1% toàn thang đo)
Độ phân giải (H, M, L):
H: 10 mA
M: 1 mA
L: 0.1 mA
Chế độ điện trở không đổi (CR)
Dải hoạt động:
Thang H:
140.0016 S đến 2.4 mS
(7.1427 mΩ đến 416.6667 Ω)
Thang M:
14.0001 S đến 242.4 µS
(71.427 mΩ đến 4.16667 kΩ)
Thang L:
1.40001 S đến 24.24 µS
(714.27 mΩ đến 41.6667 kΩ)
Độ chính xác cài đặt (H, M): ±(0.5% giá trị cài đặt + 0.5% toàn thang đo) + Vin/500 kΩ
Độ chính xác cài đặt (L): ±(0.5% giá trị cài đặt + 0.5% toàn thang đo) + Vin/500 kΩ
Chế độ song song: ±(1.2% giá trị cài đặt + 1.1% toàn thang đo)
Chế độ điện áp không đổi (CV)
Thang H: 1.5 V đến 150 V
Thang L: 1.5 V đến 15 V
Chế độ công suất không đổi (CP)
Thang H: 105 W đến 1050 W
Thang M: 10.5 W đến 105 W
Thang L: 1.05 W đến 10.5 W
Thông số chung
Nguồn vào: 90 Vac đến 132 Vac / 180 Vac đến 250 Vac, một pha; 47 Hz đến 63 Hz
Công suất tiêu thụ tối đa: 190 VA
Giao tiếp:
Chuẩn: USB, RS-232 / RS-485, LAN
Optional: GPIB
Kích thước (R × C × S): 427.8 mm × 124 mm × 400.5 mm
Khối lượng: Khoảng 17 kg

