Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi
Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi

Thông số PH
Dải đo : -2.0 đến 20.0 pH; -2.00 ― 20.00 pH; -2.000 ― 20.000 pH
Độ phân giải : 0.1 pH / 0.01 pH
Độ chính xác (@25ºC/77ºF) : ±0.001 pH
Hiệu chuẩn : Tối đa 5 điểm (lựa chọn trong 8 dung dịch đệm tiêu chuẩn và 5 dung dịch đệm tự chọn).
Thông số mV
Thang đo : -2000.0 ― 2000.0 mV
Độ phân giải: 0.1 mV
Độ chính xác (@25ºC/77ºF) : ±0.1 mV
Hiệu chuẩn : Điều chỉnh 1 điểm
Thông số ISE
Thang đo : 1•10⁻⁶ ― 9.99•10¹⁰
Độ phân giải : 1; 0.1; 0.01
Độ chính xác : ±0.5% với nguyên tử hóa trị I; ±1% với nguyên tử hóa trị II
Hiệu chuẩn ISE : Tối đa 5 điểm (tùy chọn trong 7 dung dịch đệm tiêu chuẩn hoặc 5 dung dịch đệm bất kỳ).
Thông số nhiệt độ
Thang đo : -5.0 ― 105.0°C; 23.0 ― 221.0°F; 268.2 ― 378.2K
Độ phân giải : 0.1°C; 0.1°F; 0.1K
Độ chính xác (@25ºC/77ºF) : ±0.1°C; ±0.2°F; ±0.1K, chưa bao gồm sai số điện cực
Bù nhiệt : Bằng tay (MTC) hoặc tự động (ATC)
Các thông số khác
Hệ thống khuấy : Dùng cánh khuấy, 100 đến 2500 rpm, độ phân giải 100 rpm
Hiển thị : 5.7” (320 x 240 pixel) màn hình màu LCD
Thể tích Burette : 5, 10, 25, và 50 mL
Độ phân giải Burette : 1/40000
Hiển thị độ phân giải : 0.001 mL
Độ chính xác bơm : ±0.1% toàn thể tích burette
Phương pháp : Tối đa 100 phương pháp
Burette Auto-Detection : Tự động nhận thể tích burette khi gắn vào bơm
Tốc độ bơm : 0.1 mL/min ― 2 x thể tích burette/min
Xác định điểm kết thúc : equivalence point (đạo hàm bậc 1 hoặc 2) hoặc fixed pH/mV value
Các loại phản ứng chuẩn độ : acid/base (pH hoặc mV-mode), oxy hóa khử, tạo tủa,tạo phức,khan, chọn lọc ion(ISE), tráng bạc
Đơn vị hiển thị : Tùy chọn
Đồ thị : Đường chuẩn độ theo mV-volume hoặc pH-volume,Đường đạo hàm bậc 1 hoặc 2; Chế độ đo pH, mV hoặc ISE: giá trị pH/mV/nồng độ theo thời gian
Cổng USB : Di chuyển phương pháp và kết quả đo vào USB
Kết nối ngoại vi : connections for VGA display, PC-keyboard, parallel printer, USB device input, RS232, interface for autosampler
Tiêu chuẩn GLP : Lưu trữ toàn bộ thông tin máy chuẩn độ, người sử dụng, tên mẫu, phương pháp đo.
Ngôn ngữ : Anh, Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha.
Môi trường hoạt động : 10 ― 40°C (50 ― 104°F), tối đa 95% RH
Môi trường lưu trữ : -20 ― 70°C (-4 ― 158°F), tối đa 95% RH
Kích thước : 390 x 350 x 380 mm (15.3 x 13.8 x 14.9 in)
Khối lượng : Gần 9 kg (20 lbs.)
Cung cấp gồm : máy chuẩn độ, 1 analog board, 1 cánh khuấy và giá đỡ, 1 burette 25mL, 1 bơm, 1 đầu dò nhiệt độ, 1 cáp USB, 1 thẻ nhớ 256MB, phần mềm kết nối máy tính, giấy chứng nhận chất lượng và HDSD.