Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi
Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi
Thang đo
+ Độ đục: 0.00 to 9.99 NTU / 0.00 to 50.0 NTU
+ Bromine: 0.00 to 8.00 mg/L (ppm)
+ Cl2 dư: 0.00 to 2.50 mg/L (ppm)
+ Cl2 tổng: 0.00 to 3.50 mg/L (ppm)
+ CYS: 0 to 80 mg/L (ppm)
+ Iodine: 0.0 to 12.5 mg/L (ppm)
+ Iron LR: 0.00 to 1.00 mg/L (ppm)
+ pH: 5.9 to 8.5 pH
Độ phân giải
+ Độ đục: 0.01 and 0.1 NTU
+ Bromine: 0.01 mg/L (ppm)
+ Clo dư và tổng: 0.01 mg/L (ppm)
+ CYS: 1 mg/L (ppm)
+ Iodine: 0.1 mg/L (ppm)
+ Iron LR: 0.01 mg/L (ppm)
+ pH: 0.1 pH
Độ chính xác
+ Độ đục: ±0.5 NTU
+ Bromine: ±0.08 mg/L (ppm) ±3% giá trị đọc
+ Cl2 dư và tổng: ±0.03 mg/L (ppm) ±3% giá trị đọc
+ CYS: ±1 mg/L (ppm) ±15% giá trị đọc
+ Iodine: ±0.1 mg/L (ppm) ±5% giá trị đọc
+ pH: ±0.1 pH
Hiệu chuẩn: 2 điểm, chọn giữa 0.00 - 50.0 FTU
Đèn nguồn: Led xanh
Đèn chỉ thị: silicon photocell
Nguồn: (4) Pin 1.5V AA sử dụng khoảng 60 giờ sử dụng liên tục
Môi trường: 0 to 50°C (32 to 122°F); RH max 95% không ngưng tụ
Kích thước: 220 x 82 x 66 mm
Trọng lượng: 510g
Phụ kiện: nắp cuvettes, pin, HDSD