Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi
Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi
Ứng dụng: sử dụng chuẩn đoán trong huyết học, xác định Haematocrit trong bài kiểm tra hỗn hợp, xác định bilirubin trong máu trẻ sơ sinh
Dung tích tối đa trong một rotor haematocrit: 24 ống mao dẫn chuẩn
Tốc độ tối đa: 13000 vòng/ phút (phụ thuộc rotor)
Lực li tâm RCF tối đa: 16060
Kích thước (HxWxD): 228 x 261 x 353 mm
Trọng lượng: khoảng 10 kg
Làm lạnh: làm mát bằng không khí
Rotor thường sử dụng:
+ Rotor Haematocrit cho 24 ống mao dẫn chuẩn , max. RCF 16,060 – catalogue No. 2076 (Option)
+ Rotor đĩa cho 20 ống mao dẫn phân tích Buffy Coat , max. RCF 16,060 – catalogue No. 2056 (Option)
Lưu ý: Chọn mua thêm rotor, adapter đựng ống nghiệm tương ứng các kích thước khác nhau (cần thiết)
![]() |
Hematocrit rotor, 24-place
Angle: 90°
RPM max.: 13,000 min−1
RCF max.: 16060
Cat. No. 2076
|
![]() |
Disk rotor, 20-place, for buffy coat analysis
Angle: 90°
RPM max.: 13,000 min−1
RCF max.: 16,060
Cat. No. 2056
|
