Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi
Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi
Ứng dụng: sử dụng trong nghiên cứu chuẩn bị mẫu của các ứng dụng sinh học, chuẩn bị mẫu trong phòng thí nghiệm PCR, giảng dạy thí nghiệm phân tử sinh học trong các trường học
Dung tích tối đa: Với rotor góc 24 x 1,5 / 2 ml
Tốc độ tối đa: 13.300 rpm (phụ thuộc rotor)
Lực li tâm RCF tối đa: 17.008
Kích thước (HxWxD): 228 x 261 x 353 mm
Trọng lượng: khoảng 11 kg
Làm lạnh: làm mát bằng không khí
Rotor thường dùng: Rotor góc 24 x 1.5 / 2 ml, max. RCF 17.008– Cat. No. 1226 (option)
Lưu ý: Chọn mua thêm rotor, adapter đựng ống nghiệm tương ứng các kích thước khác nhau (cần thiết)
![]() |
Angle rotor, 24-place
Angle: 45°
RPM max.: 13.300 min -1
RCF max.: 17.008
with bio-containment, autoclavable, phenol-resistant
Cat. No. 1226
|
![]() |
Angle rotor, 12-place
Angle: 45°
RPM max.: 13.300 min -1
RCF max.: 14.041
Cat. No. 1252
|
![]() |
Angle rotor, 18-place
Angle: 45°
RPM max.: 13.300 min -1
RCF max.: 15.030
Cat. No. 1258
|
![]() |
Angle rotor, 18-place, for spin column kits
Angle: 45°
RPM max.: 13.300 min -1
RCF max.: 15.030
Cat. No. 1213
|
