Máy đo EC để bàn HINOTEK DDS-11A (0-20.0mS/cm)
Hãng sản xuấtHINOTEK(Xem thêm sản phẩm của hãng)
ModelDDS-11A
Liên hệ
Thanh toán an toàn
Hỗ trợ chuyên nghiệp
Đổi trả dễ dàng
Giao hàng tận nơi
Thông số kỹ thuật:
| ||||||||||||||||||
| NOTE: To measure high conductivity, a larger constant electrode is commonly used. If the conductivity is over 10000 uS/cm, the electrode with constant of 10 cm―1 is used and the measuring range is extended to 2×105 uS/cm. | ||||||||||||||||||
| 2. Accuracy of the electronic unit : ±1.0%(FS) ±1bit | ||||||||||||||||||
| 3.Accuracy of the meter: ±1.5%(FS) ±1bit | ||||||||||||||||||
| 4. Range of Temp. compensation: 5-35℃ | ||||||||||||||||||
| 5.Normal operation conditions: | ||||||||||||||||||
| (1) Ambient temperature : (5 – 35)℃ | ||||||||||||||||||
| (2) Relative humidity : not more then 85% | ||||||||||||||||||
| (3) Power source: AC220V±22V, 50HZ±1HZ | ||||||||||||||||||
| (4) Without any notable vibration | ||||||||||||||||||
| (5)No strong electromagnetic interference to surrounding except the geomagnetic field. |
Cập nhật các ưu đãi mới nhất
Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Hỗ trợ nhanh
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi

