Máy đo chất lượng nước đa chỉ tiêu HINOTEK DZB-718L
Dải đo:
pH/pX: (-2000.00 – 20000.00) pH; (0.000-14.000) pX
ORP: (-1999.9-1999.9) mV
Nồng độ Ion.: (0-19990), đơn vị : mol/L, mmol/L, g/L, mg/L, µg/L
Độ dẫn: 0.000µS/cm-3000 mS/cm
Trở suất riêng: 5.00Ω.cm – 100.00MΩ.cm
TDS: 0.000 mg/L – 300g.L
Độ mặn: (0.00 – 8.00) %
DO: (0.00 – 99.99) mg/L
Độ bão hòa DO: (0.0 – 600.0)%
Nhiệt độ: (-5.0 – 130.0) ºC
Độ phân giải:
pH/pX: 0.01pH/pX; 0.01 pH/pX
ORP: 0.01mV, 0.1mV
Độ dẫn: 0.001µs/cm
Trở suất riêng: 0.01Ω.cm
TDS: 0.001mg/L
Độ mặn: 0.01%
DO: 0.01ml/L
Độ bão hòa DO: 0.01%
Nhiệt độ: ±0.1ºC
Sai số:
pH/pX: ±0.002pH/pX
ORP: ±0.1mV hoặc ±0.03%
Nồng độ Ion.: ±0.3%
Độ dẫn: ±0.5% (FS)
Trở suất riêng: ±0.5% (FS)
TDS: ±0.5% (FS)
Độ mặn: ±0.01%
DO: ±0.10mg/L
Độ bão hòa DO: ±2.0%
Nhiệt độ.: ±0.1ºC
Nguồn: Li-on ( DC 3.8V)
Kích thước (mm) & trọng lượng (kg): 490*375*210; 5
Cung cấp tiêu chuẩn: Điện cực kết hợp pH hai trong một, điện cực dẫn điện màu đen bạch kim DJS-T-L, đầu đò T-818-L-ATC, chất đệm pH
Bigger color touchscreen with a lazy operation;
To support electrode management up to 25pcs electrodes;
To support Buffer group management, automatic identification of 25 kinds of buffer solutions, suh as DIN, NIST, MERK, JIS. Up to 8 point pH calibration and up to 5 point conductivity calibration;
To support ion concentration unit switch, such as ug/L, mg/L, g/L, mol/L, mmol/L
To support zero and full calibration, automatic and manual atmospheric pressure compensation;
To support storing 1000 sets of measurement results;
To meet GLP norm;
To support firm ware upgrade and contact with PC or auto sample;
Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi

