For full functionality of this site it is necessary to enable JavaScript.
EMIN.VN
0
Product image

Máy đo cách điện điện áp cao HIOKI IR5051 (250 V~5000 V, DC 250 V ~ 2.00 kV)

ModelIR5051
Liên hệ
Thanh toán an toàn
Hỗ trợ chuyên nghiệp
Đổi trả dễ dàng
Giao hàng tận nơi

Đo điện trở cách điện hệ thống PV

Dải điện áp kiểm tra: DC 250 V đến 2.00 kV

Các mức điện áp kiểm tra đặt trước: 500 V, 1 kV, 1.5 kV

Điện áp kiểm tra do người dùng cài đặt:

250 V đến 1 kV: tăng dần 10 V

1 kV đến 2 kV: tăng dần 25 V

Sai số bảo đảm (1):

0.00 MΩ đến 5.00 GΩ: ±5% giá trị đọc ±5 chữ số

0.00 MΩ đến 10.00 GΩ: ±5% giá trị đọc ±5 chữ số

0.00 MΩ đến 20.0 GΩ: ±5% giá trị đọc ±5 chữ số

Sai số bảo đảm (2):

5.01 GΩ đến 100 GΩ: ±20% giá trị đọc

10.1 GΩ đến 100 GΩ: ±20% giá trị đọc

20.1 GΩ đến 100 GΩ: ±20% giá trị đọc

Dòng định mức: [Điện áp kiểm tra] / [20 MΩ]

Điện áp mạch hở: Từ 0% đến 10% của điện áp kiểm tra

Dòng ngắn mạch: Tối đa 2 mA

Số lần đo có thể thực hiện: Trên 1000 lần với 1 bộ pin sạc đầy

Đo điện trở cách điện

Dải điện áp kiểm tra: DC 250 V đến 5.20 kV

Điện áp kiểm tra do người dùng cài đặt:

250 V đến 1 kV: tăng dần 10 V

1 kV đến 5 kV: tăng dần 25 V

Điện áp kiểm tra đặt trước: 250 V/ 500 V/ 1000 V/ 2500 V/ 5000 V

Dòng định mức: 1 mA đến 1.2 mA

Dòng ngắn mạch: Tối đa 2 mA

Số lần đo có thể thực hiện: Hơn 200 lần với một bộ pin sạc đầy

Đo dòng rò

Dải đo (tự động): 10 nA / 100 nA / 1000 nA / 10 μA / 100 μA / 1 mA

Đo điện áp

Dải chính xác bảo đảm:

30 V đến 1,000 V AC (45 Hz đến 65 Hz)

±10 V đến ±2,000 V DC

Độ chính xác: ±3% giá trị đọc ±3 chữ số

Điện trở đầu vào: ≥ 500 kΩ (DC, 45 Hz đến 65 Hz)

Bảo vệ quá tải:

1100 V AC (1 phút, giữa các cực +/-)

2200 V DC (1 phút, giữa các cực +/-)

Đo điện dung

Độ chính xác: ±10% giá trị đọc ±5 nF (dải chính xác: 10.0 nF đến 25.0 µF)

Dải đo: 100 nF / 1000 nF / 10 μF

Dải hiển thị:

0.0 nF đến 99.9 nF

100 nF đến 999 nF

1.00 μF đến 9.99 μF

10.0 μF đến 25.0 μF

Độ phân giải: 0.1 nF / 1 nF / 0.01 μF, 0.1 μF

Thông số đo lường

Điện trở cách điện

Điện trở cách điện hệ thống PV

Dòng rò

Điện áp

Điện dung (chức năng DD)

Giới hạn điện áp đầu vào:

Tối đa tới các đầu cực: 1000 V AC, 2000 V DC

Tối đa tới đất: 1000 V (CAT IV), 600 V (CAT III)

Điều kiện môi trường hoạt động và bảo quản

Nhiệt độ, độ ẩm hoạt động: -20°C đến 50°C (*1), không ngưng tụ

Nhiệt độ, độ ẩm lưu trữ: -25°C đến 65°C, dưới 80% RH, không ngưng tụ

Chống bụi/nước:

IP40 (khi có vỏ bảo vệ, trừ các đầu nối)

IP65 (khi dùng với hộp đựng C0212)

Tiêu chuẩn:

EN61010 (an toàn), EN61326 (EMC), IEC 61557-1, IEC 61557-2 (máy đo điện trở cách điện)

Nguồn điện:

Pin kiềm LR6 (AA) × 8

Pin sạc NiMH HR6 (AA) × 8

Thời gian vận hành liên tục:

Khoảng 5 giờ (không lắp Z3210)

Khoảng 4 giờ (có lắp Z3210 và sử dụng kết nối không dây)

Kích thước và trọng lượng:

Kích thước: 195 mm (Rộng) × 254 mm (Cao) × 89 mm (Dày)

Trọng lượng: 1.7 kg (bao gồm pin)

Phụ kiện đi kèm:

Dây đo L9850-01 ×1

Dây đo L9850-02 ×1

Dây đo L9850-03 ×1

Kẹp cá sấu L9851-01 ×1

Kẹp cá sấu L9851-02 ×1

Kẹp cá sấu L9851-03 ×1

Bộ đầu đo L9852 ×1

Hộp đựng C0212 ×1

Pin kiềm LR6 ×8

Sách hướng dẫn sử dụng ×1

Tài liệu lưu ý vận hành ×1

Datasheet


Cập nhật các ưu đãi mới nhất

Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.

Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụChính sách bảo mật của chúng tôi.

Hỗ trợ nhanh

Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi