Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi
Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi

Thông số kỹ thuật
- Số kênh:
+ 16 kênh analog + 16 kênh đầu vào logic tiêu chuẩn/[8 analog units]
+ 10 kênh analog + 64 kênh logic /[5 analog units + 3 logic units]
- Thang đo:
+ 5mV~20V/div, 12thang, độ phân giải: 1/100 thang đo
+ 5mV~50V/div, 5thang, độ phân giải: 1/50000 thang đo
- Đầu vào tối đa cho phép: 400 V DC/ 300 V AC/DC so với đất
- Đặc tính tần số: DC to 5MHz
- Thời gian: 5μs to 5 min/div, 26thang, thời gian lấy mẫu: 1/100 của thang đo
- Chức năng đo: ghi bộ nhớ( ghi tốc độ cao), FFT
- Dung lượng bộ nhớ: 16M-Words/ch, tất cả 256MWord
- Phương tiện lưu trữ: thẻ nhớ USB
- Hiển thị: Không có( thiết bị đầu cuối trên block, 800x600 điểm ảnh)
- Giao tiếp: LAN, USB2.0
- Nguồn:
+ 100 to 240 V AC, 50/60 Hz (120 VA max.)
- Kích thước, khối lượng: 350×160×320mm, 5.4 kg
- Thiết bị đi kèm: Hướng dẫn sử dụng x1, Đĩa ứng dụng x1, dây nguồn x1,
- Bảo hành: 12 tháng
| MR8740 | MR8741 | |
| Number of channels | [Block I: 16 analog units] From 32 ch analog + 8 ch standard logic inputs [Block I: 13 analog units + 3 logic units] 26 ch analog + 56 ch logic (8 ch standard logic + 48 ch logic unit) [Block II: 11 analog units] From 22 ch analog + 8 ch standard logic [Block II: 8 analog units + 3 logic units] 16 ch analog + 56 ch logic (8 ch standard logic + 48 ch logic unit) *Instrument consists of two blocks, Block I and Block II. *Block I and Block II start measurement simultaneously by means of trigger synchronization (internal setting). |
[8 analog units] From 16 ch analog + 16 ch standard logic [5 analog units + 3 logic units] 10 ch analog + 64 ch logic (16 standard logic + 48 logic unit) |
| *Analog unit channels are isolated from each other and from chassis. Logic unit channels and standard logic terminal channels share a common GND with chassis. | ||
| Measurement ranges (20 div full scale) |
5 mV to 20 V/div, 12 ranges, resolution : 1/100 of range (when using 8966) 5 mV to 50 V/div, 5 ranges, resolution : 1/50,000 of range (when using MR8990) |
|
| Max. allowable input | 400 V DC (when using 8966; upper limit voltage that can be applied between input terminals without damage) | |
| Max. rated voltage to earth | 300 V AC/DC (input and instrument are isolated; between input channels and chassis; upper limit voltage that can be applied between input channels without damage) | |
| Frequency characteristics | DC to 5 MHz (-3dB, when using 8966) | |
| Time axis (MEMORY operation) | 5 μs to 5 min/div; 26 ranges; time axis resolution: 100 points/div; time axis expansion: 3 stages from ×2 to ×10; compression: 13 stages from 1/2 to 1/20,000 | |
| Measurement functions | Memory (high-speed recording), FFT | |
| Memory capacity | 16 MW/ch (fixed), total of 864 MW installed | 16 MW/ch (fixed), total of 256 MW installed |
| External storage | USB memory stick (USB 2.0) | |
| Display | None (1 digital DVI terminal per block, 800 × 600 dots) | None (1 digital DVI terminal, 800 × 600 dots) |
| External interfaces | [LAN] 100Base-TX (DHCP and DNS support, FTP server, HTTP server) [USB] USB 2.0 Series A receptacle × 2 (mouse operation) |
|
| Power supply | 100 to 240 V AC, 50/60 Hz (250 VA max.) | 100 to 240 V AC, 50/60 Hz (120 VA max.) |
| Dimensions and mass | 426 mm (16.77 in) W × 177 mm (6.97 in) H × 505 mm (19.88 in) D, 10.8 kg (381.0 oz) (main unit only) | 350 mm (13.78 in) W × 160 mm (6.30 in) H × 320 mm (12.60 in) D, 5.4 kg (190.5 oz) (main unit only) |
| Accessories | Instruction Manual ×1, Application Disk (Wave Viewer Wv, Communication Commands table) ×1, Power cord ×1 | |