Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi
Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi

Thông số kỹ thuật
- Cách thức đo:
+ Dùng cầu cân bằng
+ Dòng điện một chiều cố định
- Thang do:
+ 10mOhm(max 12mO/Độ phn giải 0.01mOhm)
+ 1000 Ohm( max 1200O/Độ phan giải 1mOhm)
- Hiển thị Màn hình đơn sắc LCD, có đèn nền
- Độ chính xác: Ở thang 10mOhm là ±0.060 % rdg. ±0.001 % f.s.
- Dòng kiểm tra:
+ Ở thang 10mOhm là 1A DC
+ Ở thang 1000 Ohm là 1mA Dc
- Điện áp hở: 20V DC
- Tỉ lệ lấy mẫu: Nhanh, Trung bình, Ch?m, 3 l?a ch?n
- Thời gian cập nhật:(PLC = Power line cycle)
+ Ở thang 10 mO : Nhanh~2ms/Trung bình~5ms/Chậm~1PLC
+ Ở thang 0.1~100ms: 5 PLC ở tần số 50Hz, 1~6 PLC Ở 60Hz
- Chức năng khác:
+ So sánh, trễ, OVC, tính trị số trung bình, phát hiện lỗi đo
+ Phát hiện bị ngắn mạch, nâng cao tính tiếp xúc
+ Cài đặt kiểu dòng điện, Tính toán thống kê
- Giao tiếp: I/O bên ngoài, RS-232, Máy in
- Nguồn: 100~240V AC, 50/60 Hz, 40VA max
- Kích thước: 260x88x300mm
- Khối lượng: 3kg
- Thiết bị đi kèm:
+ Dây nguồn x1, jack kết nối I/O (kiểu đực) x1
+ Tài liệu sử dụng x1, hướng dẫn hoạt động x1
- Bảo hành: 12 tháng
| Measurement method | Four-terminal, constant-current DC |
| Resistance range | 10 mΩ (Max. 12.00000 mΩ, 0.01 μΩ resolution) to 1000 Ω range (Max. 1200.000 Ω, 1 mΩ resolution), 7 steps |
| Display | Monochrome graphic LCD 240 × 64 dot, white LED backlight |
| Measurement accuracy | [at 10 mΩ range, with SLOW mode, average 16 times settings] ±0.060 % rdg. ±0.001 % f.s. |
| Testing current | [at 10 mΩ range] 1 A DC to [at 1000 Ω range] 1 mA DC |
| Open-terminal voltage | 20 V DC max. Note: Voltage when not measuring is 20 mV or less, with current mode set at PULSE and Contact Improver Setting set at OFF/PULSE (measured with a voltmeter having 10 MΩ) |
| Sampling rate | FAST, MEDIUM, SLOW, 3 settings |
| Integration time | [at 10 mΩ range, default value] FAST 2.0 ms, MED 5.0 ms, SLOW 1 PLC, Setting range: 0.1 ms to 100.0 ms, or 1 to 5 PLC at 50 Hz, 1 to 6 PLC at 60 Hz Note: PLC = one power line cycle (mains wave-form period) |
| Other functions | Comparator (compare setting value with measurement value), Delay, OVC (offset voltage compensation), Average, Measurement fault detection, Probe short-circuit detection, Improve contact, Current mode setting (A pulse application function that applies current only during measurement), Auto-memory, Statistical calculations, Settings monitor (when using two instruments, a difference in settings causes warning notification), Retry, Trigger function. etc,. |
| Interface | External I/O, RS-232C, Printer, GP-IB (Model RM3543-01) |
| External I/O | Trigger, Hold input, Comparator output, Settings monitor terminal, Service power output +5V, +12V, etc. |
| Power supply, consumption | 100 to 240 V AC, 50/60 Hz, 40 VA max. |
| Dimensions, mass | 260 mm (10.24 in) W × 88 mm (3.46 in) H × 300 mm (11.81 in) D, 3.0 kg (105.8 oz) |
| Supplied accessories | Power cord ×1, EXT I/O male connector ×1, Operation manual ×1, Operation guide ×1 |



