Thiết bị đo điện trở HIOKI RM3545A-2 (0.000 µΩ ~1200.0 MΩ)
Điện áp cho phép tối đa: −
Dải đo nhỏ nhất: 1000 µΩ
Độ phân giải lớn nhất: 1 nΩ
Dải đo: 0.000 µΩ (thang 1000 µΩ) đến 1200.0 MΩ (thang 1000 MΩ), tổng cộng 13 thang đo
Dòng đo:
1 A
100 mA, 10 mA, 1 mA, 500 µA, 100 µA, 50 µA, 10 µA, 5 µA, 1 µA, ≤ 1 µA, 100 nA
Bù điện áp offset: OVC
Hiệu chỉnh nhiệt độ: TC
Chế độ điện trở thuần (PR):
Dùng cho các thang 1000 µΩ, 10 mΩ, 100 mΩ
Chế độ công suất thấp (LP):
Dùng cho các thang 1000 mΩ, 10 Ω, 100 Ω, 1000 Ω
Giao diện kết nối:
USB
RS-232C
LAN
Cầu chì: F1.6AH/250 V (có thể thay thế)
Kích thước: Khoảng 215 (W) × 80 (H) × 306.5 (D) mm (8.46 × 3.15 × 12.07 inch)
Khối lượng: Khoảng 3.4 kg (7.5 lb.)
Thông số kỹ thuật chung
Môi trường hoạt động: Sử dụng trong nhà, cấp độ ô nhiễm 2, độ cao tối đa 2000 m (6562 ft.)
Nhiệt độ và độ ẩm hoạt động: 0°C đến 40°C (32°F đến 104°F), độ ẩm ≤ 80% RH (không ngưng tụ)
Nhiệt độ và độ ẩm lưu trữ: −10°C đến 50°C (14°F đến 122°F), độ ẩm ≤ 80% RH (không ngưng tụ)
Nguồn cấp điện:
Điện áp nguồn định mức: 100 V đến 240 V AC (đã tính đến dao động điện áp ±10% so với điện áp định mức)
Tần số nguồn định mức: 50 Hz / 60 Hz
Quá áp xung dự kiến: 2500 V
Công suất định mức tối đa: 40 VA
Công suất tiêu thụ thông thường (giá trị tham khảo): 16 W (dòng đo 1 A, màn hình LCD bật)
Tuổi thọ pin dự phòng: Khoảng 10 năm (giá trị tham khảo tại 23°C)
Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi

