Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi
Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi
Công nghệ in: Truyền nhiệt, Trực tiếp
Độ phân giải: 8 dots/mm
Độ rộng in tối đa: 108 mm (4.25 inches)
Độ dài in: 4.8 m (15.75 inches)
Tốc độ in: 50 - 250 mm/s (2-10 ips)
Giao diện kết nối: Tiêu chuẩn:
• USB 2.0 host interface
• USB 2.0 device interface
• Ethernet interface, transmission rate: 10/100 Mbps
• RS-232, transmission rate up to 115.2 KB/s Hỗ trợ các giao thức nối tiếp sau:
• Fingerprint/Direct Protocol: XON/XOFF, ENQ/ACK, RTS/CTS
• IPL: XON/XOFF, Honeywell Std. Protocol Option thêm:
• WIFI: IEEE 802.11 a/b/g/n/ac, Static WEP (64 bit and 128 bit), Dynamic WEP (TLS, TTLS, PEAP, LEAP, EAP-FAST), WPA (THIP/CCKM Personal and Enterprise, WPA2 (AES-CCMP/CCKM Personal and Enterprise)
• Parallel port: IEEE 1284
• Industrial interface: 8-bit INPUT/output, 4 analog signal relays and 1 RS-232/422/485 port
• Dual serial ports: RS-232, RS-422 and RS-485, and 20 mA current loop, GPIO card
Bộ nhớ: SDRAM 128 MB, Flash 128 MB
CPU: Arm Cortex®-A7, 800MHz 128 MB flash memory 128 MB DDR3 SDRAM Multi-GB USB storage device (FAT16/FAT32) Đồng hồ thời gian thực được tích hợp
Thông số kỹ thuật mực in: Loại mực: Mực inside hoặc mực outside
Đường kính cuộn mực tối đa: 80 mm (3.15 inches), khoảng 450 m (1,476 feet)
Đường kính lõi cuộn mực: 25.4 mm (1 inch)
Độ rộng mực tối đa và tối thiểu: 110/51 mm (4.33 / 2.0 inch)
Chất liệu mực: Wax, Wax Resin và Resin
Thông số kỹ thuật nhãn in:
Độ rộng nhãn in tối đa, tối thiểu: 114/20 mm (4.5/0.79 in)
Độ dài nhãn tối thiểu: Paper tearing mode: 5.0 mm (0.197 inches) Self-peeling mode: 12.7 mm (0.5 inches) Cutter Mode: 38.0mm (1.5 inches) Độ dày nhãn: 3 mil đến 10 mil (0.076mm đến 0.255mm) Loại nhãn: Giấy decal cuộn hoặc giấy gấp Đường kính tối đa của cuộn nhãn: 203.2 mm (8.0 inch) Lõi cuộn nhãn: 76 mm (3.0 inch) /25.4 mm (1.0 inch)
Kích thước máy (L x H x W): PD45S0F/PD45S0C 438 mm x 270 mm x 249 mm (17.24 in x 10.63 in x 9.80 in)
Trọng lượng máy: 10.82 kg (23.85 lbs)
Option và phụ kiện: • Wireless network interface card(optional) • Parallel interface card • Labeling machine interface card • Industrial GPIO interface card • Peeling and rewind assembly • Cutter
Môi trường: Nhiệt độ vận hành: +5°C đến +40°C (+41°F đến +104°F) Nhiệt độ lưu trữ: -20°C đến +70°C (-4°F đến +158°F) Độ ẩm: 20 - 85% không ngưng tụ
Barcodes/Fonts/Graphics: Mã vạch: Hỗ trợ tất cả các mã vạch 1D và 2D. Hỗ trợ các chuẩn: UPC/EAN Shipping Container, UCC/EAN 128, Serial Shipping Container, MH10.8 Shipping Label, AIAG (shipping parts label, OGMARS, POSTNET, HIBCC, ISBT 128, GM1724, UPS Shipping Label and Global Transport Label. Fonts: Công cụ phông chữ monotype; Phông chữ không phải là phông chữ Latinh có thể được hỗ trợ thông qua WTLE và khách hàng cũng có thể tự tải xuống phông chữ (Truetype). Graphics: Hỗ trợ các định dạng tệp PCX, PNG, GIF và BMP. Các định dạng khác có thể được hỗ trợ bởi Label Generation Tools.
Ngôn ngữ lệnh máy in: Fingerprint (FP), Direct Protocol (DP), IPL, ZSim2 (ZPL-II), DPL; XML can be enabled for SAP AII and Oracle WMS.
Ngôn ngữ giao diện người dùng: Giao diện màu CNC LCD và giao diện WEB: tiếng Anh, tiếng Ý, tiếng Pháp, tiếng Tây Ban Nha, tiếng Bồ Đào Nha, tiếng Đức, tiếng Nga, tiếng Trung phồn thể, tiếng Trung giản thể, tiếng Hàn, tiếng Nhật và tiếng Thái.
