Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi
Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi
Nhiệt độ với đầu dò loại K:
250°C ÷ 1372°C: ±(1%rdg+ 1°C) (T<-99.9°C); ±(1%rdg+0.5°C) (T≥ -99.9°C); 60V DC 24V AC rms
-418°F ÷ 2502°F: ±(1%rdg+ 1.8°F) (T<-148°F), ±(1%rdg+0.9°F) (T≥ -148°F); 60V DC 24V AC rms
Nhiệt độ với đầu dò loại J:
-200°C ÷ 1000°C: ±(1%rdg+ 1°C) (T<-99.9°C), ±(1%rdg+0.5°C) (T≥ -99.9°C); 60V DC 24V AC rms
-328°F ÷ 1832°F: ±(1%rdg+ 1.8°F) (T<-148°F), ±(1%rdg+0.9°F) (T≥ -148°F)
Nhiệt độ với đầu dò loại T:
-250°C ÷ 400°C; ±(1%rdg+ 1°C) (T<-99.9°C), ±(1%rdg+0.5°C) (T≥ -99.9°C); 60V DC 24V AC rms
-418°F ÷ 752°F; ±(1%rdg+ 1.8°F) (T<-148°F), ±(1%rdg+0.9°F) (T≥ -148°F); 60V DC 24V AC rms
Kích thước (L x W x H): 190 x 65 x 45mm; (7 x 3 x 2in)
Khối lượng (gồm pin): 235g (8 ounces)
Pin: 1 pin 9V NEDA 1604 IEC 6F22 JIS 006P; 50 giờ (đèn nền ON), 210giờ (đèn nền OFF)
Màn hình: 4 LCD kép , ký hiệu, dấu chấm thập phân và đèn nền
Tốc độ lấy mẫu: 3 lần / s
Phụ kiện đi kèm
Túi đựng
Đầu dò dây loại K
Pin và hướng dẫn sử dụng
Phụ kiên tùy chon (Mua thêm):
TEMPERATURE OF AIR AND GAS: TK107
INTERNAL TEMPERATURE OF LIQUIDS AND SEMI-SOLID SUBSTANCES: TK108
INTERNAL TEMPERATURES OF LIQUID AND SOLID SUBSTANCES, FRUIT AND FOOD: TK109
TEMPERATURE OF SURFACES WITH 90° FIXED TIP: TK109



