Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi
Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi
Tốc độ lấy mẫu: 80MSPS
Băng thông: 2.5MHz~6MHz
Phát xung: ±600V_400Hz_125ns
Độ lợi (Gain): Tự động từ 0 ~ 96dB, bước 1dB
Độ chính xác đo: ±0.01mm
Phạm vi tốc độ âm thanh: 400~9999 m/s
Phạm vi đo hiệu quả: 0.75~1280 mm
Cấp độ trung bình: L, M, H (Có thể điều chỉnh ba cấp)
Khoảng cách nâng: 5mm (nhôm), 4mm (thép cacbon), 3mm (thép không gỉ)
Phạm vi đo: Đo thép cacbon — 1X: 160mm, 2X: 320mm, 3X: 640mm, 4X: 1280mm
Loại vật liệu đo: Nhôm, đồng, sắt, thép cacbon, thép đúc, thép hợp kim, thép không gỉ, hợp kim titan và các vật liệu kim loại khác
Kênh đo: 2* Mảnh mỏng, mục đích chung, thanh
Chế độ đo: Echo đơn (I-E), Echo đôi (E-E)
Mẫu tìm kiếm: Biên- Biên, Đỉnh - Đỉnh, Đỉnh - Biên
Chức năng phụ trợ: Tự động đóng băng, tự động điều chỉnh độ lợi, tự động ngủ, hiển thị sóng A-scan, kết nối Wi-Fi với điện thoại
Chức năng hiệu chỉnh: Điều chỉnh chiều cao cổng, điều chỉnh bỏ qua độ trễ, điều chỉnh độ lợi thủ công, hiệu chuẩn tốc độ âm thanh, bù nhiệt độ cao
Giao tiếp: RS-485 hoặc USB2.0
Sạc lại: 5V2A, giao diện chuẩn Type-C
Màn hình hiển thị: Màn hình IPS_LCD 1.47 INCH 320×172
Kích thước cơ thể: 178.4 mm× 42 mm× 32 mm
Thời gian sử dụng pin: Pin lithium 3.7V 3400mAh, sử dụng trong 6 giờ
Trọng lượng: A: Vỏ kim loại: 358g; B: Vỏ nhựa đúc: 255g; C: Vỏ nhựa đúc + tháo lắp nhanh: 289g

