Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi
Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi
Tốc độ lấy mẫu: 100MSPS
Băng thông: 2.5MHz~6MHz
Phóng điện: ± 600V_400Hz_125ns
Tăng cường: Tự động 0~96dB, bước 1dB
Độ chính xác đo: ±0.001mm
Phạm vi tốc độ âm thanh: 400~9999 m/s
Phạm vi hiệu quả: 0.25~30 mm
Mức trung bình: Điều chỉnh ba mức L, M, H
Khoảng cách nâng: 4mm (Nhôm), 3mm (Thép carbon), 2mm (Thép không gỉ)
Loại vật liệu đo: Nhôm, đồng, sắt, thép carbon, thép đúc, thép hợp kim, thép không gỉ, hợp kim titan và các vật liệu kim loại khác
Phạm vi đo:
1X:0.25mm~0.50mm 2X:0.50mm~0.75mm 3X:0.75mm~1.00mm
4X:1.0mm~2.0mm 5X:2.0mm~30mm
Chế độ tìm kiếm: Chế độ ranh giới, Chế độ đánh dấu-ranh giới, Chế độ đánh dấu-ranh giới
Chế độ đo: Tiếng vọng đơn (I-E), Tiếng vọng kép (E-E), Tiếng vọng nhiều (ME_E)
Chức năng phụ trợ: Tự động đóng băng, Tự động tăng cường, Tự động ngủ, Điều chỉnh độ sáng nền
Chức năng hiệu chỉnh: Hiệu chuẩn tốc độ âm thanh, hiệu chuẩn mức 0
Giao diện truyền thông: RS-485 hoặc USB2.0
Sạc: 5V2A, Cổng Type-C tiêu chuẩn
Màn hình hiển thị: 1.47 inch 320×172 IPS_LCD
Kích thước: 178.4mm×42mm×32mm
Tuổi thọ pin: Pin lithium 3.7V 3400mAh, 6 giờ sử dụng
Trọng lượng trần:
A Vỏ kim loại: 358g B Vỏ nhựa đúc: 255g
C Vỏ nhựa đúc+ tháo nhanh: 289g

