Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi
Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi
Thông số kỹ thuật của máy phát
Tần số tín hiệu:
Phương pháp phun: 480Hz, 7.7KHz, 31KHz, 61KHz
Phương pháp cảm ứng: 31KHz, 61KHz
Phương pháp kẹp: 31KHz
Tìm lỗi
Điện áp đầu ra: 0-400Vp-p điều chỉnh theo điều kiện cách điện
Sóng đầu ra: hình sin
Nguồn điện: Pin Li 11.1VDC 4.4AH
Công suất đầu ra tối đa: 10W
Thông số kỹ thuật của máy thu
Mất điện: <1W
Nguồn điện: Pin Li 11.1VDC 1.8AH
Tối đa. độ sâu chôn để phát hiện 4.5 mét (điều kiện bình thường)
Dung sai độ sâu chôn để phát hiện ± 0.05H ± 5cm (“H” là độ sâu chôn đường ống)
Dung sai của tuyến đường phát hiện: ≤5cm
Chiều dài hiệu quả khi phát hiện tuyến đường ống và độ sâu bằng phương pháp Tiêm: ≥10Km (điều kiện bình thường)
Chiều dài hiệu quả khi phát hiện tuyến đường ống và độ sâu bằng phương pháp cảm ứng: ≥3Km (điều kiện bình thường)
Chiều dài hiệu quả khi phát hiện tuyến đường ống và độ sâu bằng phương pháp Kẹp: ≥6Km (điều kiện bình thường)
Phát hiện lỗi cách điện: ≥2 MΩ
Lưu ý: Điều kiện bình thường có nghĩa là không có lỗi cách điện và các nhiễu khác trong phạm vi đo khi phát hiện đường ống.