Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi
Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi
Số kênh đo: 4 kênh điện áp, 4 kênh dòng điện
Phạm vi đo:
Điện áp: 0-900V
Dòng điện:
Kẹp nhỏ: đường kính 8 mm, 5A/25A (tiêu chuẩn)
Kẹp trung bình: đường kính 50mm, 100A/500A (optional)
Kẹp lớn: đường kính 125×50mm, 400A/2000A (optional)
Góc pha: 0.000-359.999°
Tần số: 42.5-69Hz
Bước đo:
Điện áp: 0.001V
Dòng điện: 0.0001A
Góc pha: 0.001°
Công suất: công suất hoạt động 0.01W, công suất phản kháng 0.01Var
Tần số: 0.0001Hz
Độ chính xác đo điện áp: ≤0.1%
Độ chính xác đo dòng điện: ≤0.3%
Độ chính xác đo góc pha: ≤0,1 °
Độ chính xác đo công suất: ≤0.5%
Độ chính xác đo tần số: ≤0.01Hz
Số lần phân tích sóng hài: 2-64 lần
Lỗi đo điện áp hài:
Hàm lượng sóng hài>1% Giá trị danh định:≤1%RD
Hàm lượng sóng hài < 1% Giá trị danh định: ≤0.05% FS
Lỗi đo dòng điện hài
Hàm lượng sóng hài>3% Giá trị danh định:≤1%RD
Hàm lượng sóng hài<3% Giá trị danh định: ≤0.05%FS
Lỗi mất cân bằng điện áp ba pha: ≤0.2%
Lỗi mất cân bằng dòng điện ba pha: ≤0.5%
Độ chính xác dao động điện áp: 5%
Thời gian đo PST: 10 phút
Thời gian đo PLT: 2h
Sai số đo PST/PLT: ≤5%
Màn hình: 1280×800, LCD màu thật
Sạc điện:
AC220V±15%
Tần số 45Hz-65Hz
Thời gian chờ: ≥10h
Công suất máy chủ: <4VA
Vật liệu cách nhiệt:
1) Điện trở cách điện giữa điện áp, cực đầu vào dòng điện và vỏ ≤100MΩ.
2) Chịu được 1.5KV (giá trị hợp lệ) với tần số nguồn hoạt động đầu vào nguồn và vỏ, kéo dài một phút.
Nhiệt độ làm việc: -20℃ ~ 50℃
Độ ẩm tương đối: 0-95% Không ngưng tụ
Kích thước: 280mm×210mm×58mm(L×W×H)
Trọng lượng: 2kg

