Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi
Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi

1. Mục kiểm tra
- RMS của điện áp ba pha: Uab, Ubc, Uca.
- Giá trị trung bình của điện áp xoay chiều ba pha: Uab, Ubc, Uca.
- RMS của dòng điện ba pha: Ia, Ib, Ic.
- Tỷ lệ tổn thất không tải và dòng không tải: Po, Io%.
- Tổn thất mang tri, tỷ lệ điện áp trở kháng, trở kháng ngắn mạch: Pt, ekt, Zt.
- Tổn thất mang tri, tỷ lệ điện áp trở kháng, trở kháng ngắn mạch ở bất kỳ nhiệt độ quy định nào.
- Công suất thực tế của máy biến áp và công suất đánh giá.
2. Điều kiện môi trường
- Nhiệt độ: -5°C-40°C;
- Độ ẩm tương đối: <95% (25°C);
- Độ cao: <2500m;
- Yếu tố bên ngoài: không có rung mạnh đặc biệt, không có trường điện từ đặc biệt;
- Nguồn điện bên ngoài: 220VAC±10%, 45Hz~55Hz;
3. Dải đo
- Điện dung:
Máy biến áp khô, ngâm dầu 10kV: 30kVA ~ 2500kVA;
Máy biến áp ngâm dầu 35kV: 50kVA ~ 31500kVA;
Máy biến áp loại khô 20kV: 50kVA ~ 2500kVA;
Máy biến áp loại khô 35kV: 50kVA 2000kVA;
- Điện áp: 0 ~ 450V (điện áp pha), 0 ~ 800V (điện áp dây), tự động chuyển đổi dải đo;
- Dòng điện: 0 ~ 100A, tự động chuyển đổi dải đ;
- Tần số: 45Hz 65Hz;
4. Đo chính xác
- Điện áp: 20~100V, ±0.2%FS; 100~450V, ±(0.2%+3 chữ số);
- Dòng điện: 0.5~10A, ±0.2%FS; 10~100A, ±(0.2%+3 chữ số);
- Công suất: ±0.5% (CosΦ>0.1), ±1.0% (0.02<CosΦ<0.1)
5. Cường độ cách điện
- Điện trở cách điện của các cực đầu vào dòng điện và điện áp vào vỏ là ≥100MΩ.
- Kiểm tra điện áp chịu đựng giữa cực đầu vào nguồn và vỏ là 2kV (RMS) trong 1 phút.