For full functionality of this site it is necessary to enable JavaScript.
EMIN.VN
0
Product image

Máy đo khí độc đa chỉ tiêu INDUSTRIAL SCIENTIFIC MX6 iBRID

ModelMX6 iBRID
P/NMX6-PJ56R211
Bảo hành1 năm
Liên hệ
Thanh toán an toàn
Hỗ trợ chuyên nghiệp
Đổi trả dễ dàng
Giao hàng tận nơi

- Kết quả hiển thị theo đơn vị ppm, hoặc % thể tích, có biểu đồ kết quả theo thời gian thực trên màn hình LCD màu.
- Tùy theo yêu cầu người sử dụng có thể chọn cấu hình MX6 tích hợp bơm hút khí khi cần thiết đo khí ở các nơi có vị trí khó tiếp cận.
- Có chức năng báo động bằng đèn, âm thanh (lên tới 95 dB), báo rung.
- Màn hình đồ họa màu LCD lớn, điều chỉnh độ tương phản để phù hợp với môi trường làm việc khác nhau.
- Máy sử dụng pin sạc Li-ion, thời gian sử dụng lên tới 24 giờ, hoặc sử dụng pin kiềm AA (10.5 giờ)
- Kích thước: 135 x 77 x 43 mm
- Trọng lượng: 409 g
- Môi trường hoạt động: -200C – 550C / 15% - 95% RH không ngưng tụ
Bao gồm các loại khí sau:

Sensor 1: Combustible IR(0-100%LEL)

Sensor 2: CO/H2S

Sensor 3: SO2

Sensor 4: NH3

Sensor 5: PID (Photoionization Detector)

Cung cấp bao gồm:
+ Máy đo đa chỉ tiêu khí cầm tay model iBRID MX6 (Không bao gồm đầu dò)
+ Pin sạc Li-Ion, bộ sạc pin, vỏ bảo vệ bằng nhựa, dây đeo, dụng cụ bảo dưỡng và hiệu chỉnh
+ Tài liệu hướng dẫn sử dụng

Datasheet

Manual

 

Lựa chọn máy đã tích hợp cảm biến  

 

Code

Model+ các loại khí

Đơn giá VNĐ

1

MX6-K1230201

 MX6 - LEL (Pentane), CO, H2S, O2, Ext. Li-ion         

69,300,000

2

MX6-K123R211

MX6 - LEL (Pentane), CO, H2S, O2, PID, Ext. Li-ion, Pump            

94,640,000

3

MX6-L1230211

 MX6 - LEL (Methane), CO, H2S, O2, Ext. Li-ion, Pump         

79,200,000

4

MX6-M103Q211

 MX6 - Methane, CO, O2, CO2 IR, Ext. Li-ion, Pump           

85,400,000

5

MX6-MDH34211

 MX6 - Methane, NO, CO high range, O2, NO2, Ext. Li-ion, Pump 

93,680,000

6

MX6-K1235211

 MX6 - LEL (Pentane), CO, H2S, O2, SO2, Ext. Li-ion, Pump            

89,720,000

7

MX6-KJ635201

MX6 - LEL (Pentane), CO/H2S, NH3, O2, SO2, Ext. Li-ion          

85,960,000

8

MX6-MH23Q201

MX6 - Methane, CO high range, H2S, O2, CO2, Ext.Li-ion         

83,680,000

9

MX6-KJ53R211

MX6 - LEL, CO/H2S, O2, SO2, PID, Ext. Li-ion,

Pump Petroleum Refining

99,360,000

10

MX6-K103Q211

MX6 - LEL, CO, O2, CO2, Ext. Li-ion, Pump –

 Brewing/Bottling/Wineries

85,400,000

11

MX6-KJ835201

MX6 - LEL, CO/H2S, O2, SO2, ClO2, Ext. Li-ion - Pulp/Paper

86,960,000

12

MX6-K673R211

 MX6 - LEL, O2, NH3, Cl2, PID, Ext. Li-ion, Pump - HazMat 

102,160,000

13

MX6-M1030501

 MX6 - CH4 (%), CO, O2, Ext. Li-ion (MSHA/AUS) - Mining  

59,840,000

14

MX6-M1D34501

MX6 - CH4 (%), CO, O2, NO2, NO, Ext. Li-ion - (MSHA/AUS) Mining

(Diesel Applications

83,680,000

Lựa chọn cảm biến theo yêu cầu khách hàng (tối đa 5 cảm biến)

 

Stt

Phụ kiện đi kèm

USD

1

+ PHẦN MỀM DATALINK

297

2

BƠM LẤY MẪU KHÍ CHẠY BẰNG ĐIỆN SP6

492

3

CHỌN 1 TRONG 2 BAO ĐỰNG MÁY SAU:

 

3.1

+ BAO ĐỰNG MÁY BẰNG DA (CHO MÁY KHÔNG CÓ BƠM) Order no. 18106856-0

185

3.2

+ BAO ĐỰNG MÁY BẰNG DA (CHO MÁY CÓ BƠM)

 

Order no. 18106880-0

4

CHỌN 1 TRONG 5 DỤNG CỤ LẤY MẪU SAU:

 

4.1

+ DỤNG CỤ LẤY MẪU KHÍ BẰNG POLYCARBONATE

115

Order n o. 18101428

 (Bắt buộc dùng với bơm lấy mẫu SP6)

4.2

+ DỤNG CỤ LẤY MẪU KHÍ BẰNG THÉP KHÔNG GỈ

265

Order no. 18101386

 (Bắt buộc dùng với bơm lấy mẫu SP6)

4.3

+ DỤNG CỤ LẤY MẪU CÓ LỌC KHÍ BẰNG POLYCARBONATE

243

Order n o. 18102309

 (Bắt buộc dùng với bơm lấy mẫu SP6)

4.4

+ DỤNG CỤ LẤY MẪU CÓ LỌC KHÍ BẰNG THÉP KHÔNG GỈ

348

Order no. 18102306

 (Bắt buộc dùng với bơm lấy mẫu SP6)

4.5

+ DỤNG CỤ LẤY MẪU CÓ LỌC KHÍ BẰNG THÉP KHÔNG GỈ DÙNG Ở NHIỆT ĐỘ CAO (8150C)

283

Order no. 18102276

 (Bắt buộc dùng với bơm lấy mẫu SP6)

5

LỰA CHỌN CÁC ĐẦU ĐO KHÍ:

0

5.1

+ ĐẦU ĐO KHÍ CHÁY LEL - PENTANE

338

- Khoảng đo: 0 ... 100% LEL (1% hoặc 10 ppm)

5.2

+ ĐẦU ĐO KHÍ LEL – CH4

338

- Khoảng đo: 0 … 5% VOL (0.01% Catalytic)

5.3

+ ĐẦU ĐO KHÍ LEL – METHANE

0

5.4

+ ĐẦU ĐO KHÍ LEL – HC (HỒNG NGOẠI)

712

5.5

+ ĐẦU ĐO KHÍ O2

258

- Khoảng đo: 0 … 30% VOL (0.1%)

5.6

+ ĐẦU ĐO KHÍ CO

386

- Khoảng đo: 0 … 1,500 ppm (1 ppm)

5.7

+ ĐẦU ĐO KHÍ H2S

425

- Khoảng đo: 0 … 500 ppm (0.1 ppm)

5.8

+ ĐẦU ĐO KHÍ CO/H2S

550

- Khoảng đo CO: 0 … 1,500 ppm  (1 ppm)

- Khoảng đo H2S: 0 … 500 ppm (0.1 ppm)

5.9

+ ĐẦU ĐO KHÍ H2

632

- Khoảng đo: 0 … 2,000 ppm  (1 ppm)

5.1

+ ĐẦU ĐO KHÍ NO

632

- Khoảng đo: 0 … 1,000 ppm  (1 ppm)

5.11

+ ĐẦU ĐO KHÍ Cl2

632

- Khoảng đo: 0 … 100 ppm  (0.1 ppm)

5.12

+ ĐẦU ĐO KHÍ NO2

508

- Khoảng đo: 0 … 150 ppm  (0.1 ppm)

5.13

+ ĐẦU ĐO KHÍ SO2

508

- Khoảng đo: 0 … 150 ppm  (0.1 ppm)

5.14

+ ĐẦU ĐO KHÍ HCN

632

- Khoảng đo: 0 … 30 ppm  (0.1 ppm)

5.15

+ ĐẦU ĐO KHÍ HCl

632

- Khoảng đo: 0 … 30 ppm  (0.1 ppm)

5.16

+ ĐẦU ĐO KHÍ NH3

632

- Khoảng đo: 0 … 500 ppm  (1 ppm)

5.17

+ ĐẦU ĐO KHÍ ClO2

632

- Khoảng đo: 0 … 1 ppm  (0.01 ppm)

5.18

+ ĐẦU ĐO KHÍ PH3

632

- Khoảng đo: 0 … 10 ppm  (0.1 ppm)

5.2

+ ĐẦU ĐO KHÍ CO2 (HỒNG NGOẠI)

718

- Khoảng đo: 0 … 5% VOL (0.01%)

 

+ ĐẦU ĐO KHÍ VOCs (PID)

819

- Khoảng đo: 0 … 2,000 ppm  (0.1 ppm)

Cập nhật các ưu đãi mới nhất

Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.

Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụChính sách bảo mật của chúng tôi.

Hỗ trợ nhanh

Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi