Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi
Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi
Thông số kĩ thuật
Độ dẫn điện:
Phạm vi đo:
0~200 mS/cm, chia làm 5 thang đo:
(0.00~19.99)μS/cm, (20.0~199.9)μS/cm
(200~1999)μS/cm, (2.00~19.99)mS/cm
(20.0~199.9)mS/cm
Độ phân giải: 0.01/0.1/1μS/cm, 0.01/0.1mS/cm
Độ chính xác*: ±(1.0%FS+1d)
Bù nhiệt độ: 0°C~100°C (thủ công hoặc tự động)
Chế độ hiệu chỉnh: 1~4 điểm
Hằng số điện cực: 0.1/1/10cm^(-1)
TDS:
Phạm vi đo: (0~100)g/L
Độ phân giải: 0.01/0.1/1mg/L, 0.01/0.1g/L
Độ chính xác*: ±(1.0%FS+1d)
Hệ số chuyển đổi TDS: 0.40~1.00
Nhiệt độ
Phạm vi đo: 0°C~100°C
Độ phân giải: 0.1°C
Độ chính xác*: ±(0.5°C+1d)
Dung dịch chuẩn: 84μS/cm, 1413μS/cm,12.88mS/cm
Nguồn điện: 3 pin AA 1.5V
Cung cấp bao gồm:
Máy chính: 1pc
Dung dịch chuẩn: 3 chai
Pin AA 1.5V: 13pcs
Điện cực đo độ dẫn điện bằng nhựa: 1pc
- 1-4 points automatic calibration, with calibration guidance and automatic inspection function
- The meter can recognize conductivity standard solutions automatically
- Manual and automatic temperature compensation functions for more accurate measurement The meter can switch between conductivity and TDS
- 50 sets of data storage
- Featuring a foldable stand, suitable for multi scenario applications
- Probe protection level: IP57


