Thiết bị đo dòng nhiệt JIETE 60AX10S (50x120x85cm; -60°C~+150°C)
Thiết kế buồng thử nghiệm:
Khối lượng (kg): 200
Kích thước trong (cm) WxHxD: 50x120x85
Thông số thử nghiệm nhiệt độ:
Dải nhiệt độ (°C): -60°C~+150°C
Tốc độ làm lạnh (không tải) (giây): +85℃~-35℃ trong khoảng 9 giây
Tốc độ gia nhiệt (không tải) (giây): -35℃~+85℃ trong khoảng 9 giây
Thời gian ổn định nhiệt độ (giây): 2
Độ sai lệch nhiệt độ (°C): ±1
Độ chính xác hiển thị nhiệt độ (°C): ±2
Độ vượt nhiệt (°C): ≤2
Lưu lượng khí đầu ra (SCFM/L/phút): 5~18 SCFM (141L~507L/phút), có thể điều chỉnh
Nguồn điện và kết nối:
Điện áp định mức (V/Hz): AC220V/50Hz
Dòng điện tối đa (A): 20
Công suất tối đa (kW): 4.9
Nhiệt độ/Độ ẩm/Áp suất môi trường sử dụng (℃/RH/kPa): Nhiệt độ môi trường 5~35℃, độ ẩm tương đối ≤85%RH, áp suất không khí (86~106)kPa
Nhiệt độ/Độ ẩm môi trường sử dụng: Làm mát bằng không khí: +5℃~+28℃/≤85%RH; Làm mát bằng nước: nhiệt độ nước 10℃~28℃, áp suất nước 0.25~0.4MPa
Các thành phần hệ thống:
Vật liệu chế tạo:
Vật liệu vỏ ngoài: Tấm điện phân hai mặt dày 2.0mm, xử lý phun sơn bề mặt
Vật liệu cách nhiệt: Bông khoáng mật độ cao + bọt polyurethane mật độ cao chịu nhiệt độ cao
Phương pháp làm lạnh: Phương pháp làm lạnh tự tuần hoàn bằng không khí
Máy nén lạnh: Máy nén xoắn ốc kín hoàn toàn Emerson Copeland
Môi chất lạnh: Hỗn hợp môi chất lạnh thân thiện môi trường; Cặp nhiệt điện loại K
Thiết bị bảo vệ: Bảo vệ quá áp máy nén/quá nhiệt động cơ/quá dòng động cơ/quá nhiệt dây gia nhiệt
Độ ồn: ≤70dB (mức âm thanh loại A)
Features
Wide Temperature Range: Capable of simulating extreme temperature changes from -80°C to +225°C, offering versatile testing conditions for various components.
Compact & Portable: The system features a space-saving, mobile design, making it easy to move and operate in various lab environments.
Touchscreen Interface: Equipped with a user-friendly touchscreen interface for easy operation and control of test parameters.
Quick Stabilization: Fast temperature stabilization for DUT (Device Under Test), ensuring efficient testing processes.
High Precision Temperature Control: Maintains a temperature accuracy of ±1°C, with display accuracy up to ±0.1°C for reliable testing.
High Airflow Capacity: Capable of delivering airflow up to 18 SCFM, providing rapid and consistent temperature change rates.
Frost Removal Design: Integrated defrost function to quickly eliminate moisture accumulation inside the system, ensuring optimal performance.
Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi

